Thông Tin Chung
Phạm vi

1.1 Chung
Phần này của IEC 62661 cho hướng dẫn cho một quang tên bằng sợi quang bảng và đa lõi ngay góc quang kết nối với thấp uốn mất hệ thống điện tử sợi (sau đây được gọi là thấp-mất RAO) để kết nối con gái ban để quang tên.
Chú Ý Thấp uốn hệ thống điện tử sợi đang được nghiên cứu.
1.2 sản Phẩm nét
Cấu trúc của một quang tên quy định trong đặc điểm kỹ thuật này như sau
một) quang tên có những cơ cấu để phù hợp cho một tiểu-kệ xác định trong IEC 60297-3-101 với chiều cao của hơn 3U (44,45 mm × 3).
b) Một quang tên chiếm một không gian của 100 mm (cao) và 420 mm (rộng) trong quang tên nói trong mục một)
c) Một số nhiều quang giờ có thể được cài đặt để một tiểu-kệ xác định trong IEC 60297-3-101 nếu có nhiều không gian quy định mục b) có sẵn, đó là một chiều cao của 44,45 mm × N (N vòng 5).
d) Các tên cài tối đa số 14 phía trước ban (con gái ban) với một sân 6HP (30,48 mm).
e) Loại Mới RAO kết nối được chỉ định phụ Lục trong B được sử dụng trong quang tên.
f) hệ thống điện tử sợi quang học được sử dụng cho quang điện quang tên. Cụ thể hơn, quang tên được làm bằng một sợi quang ban quy định trong IEC 62496-3-1 sử dụng thấp uốn mất sợi quang học.
1.3 kết Nối sắp xếp
Kết nối sắp xếp cho các quang học tên là như sau:
một) xây dựng quang kết nối quy định trong tài liệu này, bao gồm sử dụng các gọn góc quang ban kết nối được chỉ định phụ Lục trong B được gắn trên một quang tên nằm trong một sub-kệ xác định trong IEC 60297-3-101.
b) Các khe được giao sau chỉ số trong này đặc điểm kỹ thuật: khe cắm trên đầu bên trái là khe định số 1, và các khe trên kết thúc đúng là khe định số 14. Các con gái, hội đồng quản trị nằm ở khe 7 hoặc 8 là định nghĩa là con tàu B, trong khi con gái ban nằm trên bất kỳ của các khe khác được xác định là con gái ban Kỳ tài liệu Này chỉ định một quang hai sao kết nối giữa con gái hội đồng quản trị và Một con gái, hội đồng quản trị B.
1.4 Phân loại kết nối
Kết nối trong đặc điểm kỹ thuật này được phân loại như trong Bảng 1.
16 lõi MT sắt và 24 lõi MT sắt sử dụng phút 384 quang học tên là 125 mm sân mật độ cao đai MT quy định của Con số B. 5.
1.5 môi trường Hoạt động
Các môi trường hoạt động được xác định trong Bảng A. 1 của IEC 62496-3:năm 2011, Mục C (nhiệt độ của -10 °C đến 60 °C).

 

Liên Hệ: 0988.648.963 – 0904.889.859

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu Chuẩn ISO 3864-1: 2017

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Biểu tượng đồ họa …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 15223-1: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Thiết bị y tế …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 22609: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Quần áo bảo vệ …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 10993-1: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Đánh giá sinh học …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn EN 14683: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Khẩu trang y tế …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn EN 134: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Thiết bị bảo vệ …

Xem thêm
0904889859