Quy chuẩn QCVN01-120:2013/BNNPTNT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN01-120:2013/BNNPTNT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.35.9999 
[ad_1]

Nội dung toàn văn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-120:2013/BNNPTNT về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống cải bắp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành


QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG CẢI BẮP
National Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Cabbage Varieties

Lời nói đầu

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 469:2001 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia, Cục trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghiệp và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG CẢI BẮP

National Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Cabbage Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng (khảo nghiệm VCU) của giống cải bắp mới được chọn tạo trong nước và nhập nội.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống cải bắp mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống cải bắp mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống đối chứng: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm đã được công nhận là giống cây trồng mới hoặc là giống đang được gieo trồng phổ biến tại địa phương.

1.3.2. Các từ viết tắt

VCU: Value of Cuitivation and Use (giá trị canh tác và giá trị sử dụng).

1.4. Tài liệu viện dẫn.

1.4.1. QCVN 01-92:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cải bắp

1.4.2. TCVN 8812:2011 Hạt giống cải bắp-Yêu cầu kỹ thuật

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Để xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống cải bắp mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu quy định ở Bảng 1.

Bảng 1 – Các chỉ tiêu theo dõi và phương pháp đánh giá

TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn

Đơn vị tính/Điểm

Trạng thái biểu hiện

Phương pháp đánh giá

1.

Ngày gieo

Gieo

ngày

 

 

2.

Ngày mọc

Mọc

ngày

Ngày có khoảng 50% số cây theo dõi có 2 lá mầm nhú khỏi mặt đất

Quan sát các cây trên luống gieo

3.

Ngày trồng

Cây con

ngày

Cây có 5-6 lá thật

Quan sát

4.

Ngày trải lá bàng

Giai đoạn trải lá bàng

ngày

Ngày có khoảng 50% số cây trên ô ở giai đoạn trải lá bàng

Quan sát các cây trên ô

5.

Cây: đường kính tán cây

Giai đoạn trải lá bàng

cm

 

Đo 2 đường vuông góc qua tâm cây, lấy giá trị trung bình

6.

Lá ngoài: hình dạng phiến lá

Trải lá bàng

1

2

3

4

5

Elip đứng

Ovan đứng

Tròn

Elip ngang

Hình trứng ngược

Quan sát trên lá ngoài đã phát triển đầy đủ của các cây trên ô

7.

Ngày bắt đầu cuốn bắp

 

ngày

Ngày có khoảng 50% số cây trên ô bắt đầu cuốn bắp

Quan sát các cây trên ô

8.

Cây: khối lượng

Giai đoạn chín thu hoạch

kg

Mặt trên của bắp căng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoài

Cắt sát đất sau đó cân cả cây. Mỗi lần nhắc lấy số liệu của 10 cây và giá trị trung bình

9.

Bắp: khối lượng bắp

Giai đoạn chín thu hoạch

kg

Mặt trên của bắp căng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoài

Lược bỏ các lá không cuốn, cân khối lượng bắp của 10 cây mẫu. Lấy số liệu của 10 bắp và giá trị trung bình

10.

Bắp: hình dạng theo mặt cắt dọc

Giai đoạn chín thu hoạch

1

2

3

4

5

6

7

Elip hẹp ngang

Elip ngang

Tròn

Elip đứng

Hình trứng ngược

Ovan đứng

Ovan có góc đầu bắp

Cắt đôi chiều dọc của 10 bắp và quan sát.

11.

Bắp: chiều cao

Giai đoạn chín thu hoạch

cm

 

Đo tại vị trí cao nhất của bắp. Lấy số liệu của 10 bắp và giá trị trung bình.

12.

Bắp: đường kính

Giai đoạn chín thu hoạch

cm

 

Đo đường kính mặt cắt ngang phần lớn nhất của bắp. Thực hiện trên 10 cây mẫu.

13.

Bắp: độ bao bắp

Giai đoạn chín thu hoạch

1

2

3

Hở

Bao một phần

Bao hoàn toàn

Quan sát cấu trúc kiểu xếp lá trên đỉnh bắp.

14.

Bắp: mầu của lá trong

Giai đoạn chín thu hoạch

1

2

3

4

Trắng

Vàng

Xanh

Tím

Xem màu của lá thứ 7 tính từ lá bắp ngoài cùng giai đoạn chín thu hoạch.

15.

Bắp: tỉ lệ bắp cuốn

Giai đoạn chín thu hoạch

%

 

Số bắp cuốn
—————– x100
Tổng số cây

16.

Bắp: độ chặt

Giai đoạn chín thu hoạch

g/cm3

 

Tính theo công thức:

– G: khối lượng bắp (g)

– H: chiều cao bắp (cm)

– D: đường kính

– P = g/cm3 (P càng cao bắp càng chặt thể hiện giống tốt)

– 0.523 là hệ số quy đổi từ thể tích hình trụ sang hình cầu.

(P càng tiến tới 1 thì bắp càng chặt)

17.

Thời gian sinh trưởng (thời gian từ gieo đến thu hoạch)

Giai đoạn chín thu hoạch

ngày

Mặt trên của bắp căng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoài một chút tạo ra một chút gợn lá non ở mép giáp với lá ngoài đó.

Ngày có 50% số cây/ ô thu hoạch được.

18.

Năng suất sinh khối

Giai đoạn chín thu hoạch

kg/ô

 

Thu hoạch toàn bộ số cây trên ô. Và tính khối lượng. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy

19.

Năng suất bắp

Giai đoạn chín thu hoạch

kg/ô

 

Tính khối lượng bắp trên ô. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy

20.

Bệnh tứôi nhũn cải bắp Erwinia carotovora (Jones) Holland

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 3

Cấp 5

Cấp 7

Cấp 9

<1% diện=”” tích=”” lá=”” bị=””>

Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.

>5% đến 25% diện tích lá bị hại.

>25% đến 50% diện tích lá bị hại.

>50% diện tích lá bị hại.

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

21.

Đốm lá vi khuẩn Xanthomonas campestris pv. campetris (Pammel) Dowson

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 3

Cấp 5

Cấp 7

Cấp 9

<1% diện=”” tích=”” lá=”” bị=””>

Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.

>5% đến 25% diện tích lá bị hại.

>25% đến 50% diện tích lá bị hại.

>50% diện tích lá bị hại.

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

22.

Bệnh thối hạch cải bắp – Sclerotinia sclerotiorum (Lib) de Bary;

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 3

Cấp 5

Cấp 7

Cấp 9

<1% diện=”” tích=”” lá=”” bị=””>

Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.

>5% đến 25% diện tích lá bị hại.

>25% đến 50% diện tích lá bị hại.

>50% diện tích lá bị hại.

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

23.

Bệnh đốm vòm- Alternaria brassicae Sace;

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 3

Cấp 5

Cấp 7

Cấp 9

<1% diện=”” tích=”” lá=”” bị=””>

Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.

>5% đến 25% diện tích lá bị hại.

>25% đến 50% diện tích lá bị hại.

>50% diện tích lá bị hại.

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

24.

Sâu tơ Plutella xylostella Linnaeus

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Nhẹ (xuất hiện rải rác).

Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).

Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

25.

Sâu xanh bướm trắng hại rau cải Pieris rapae L.

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Nhẹ (xuất hiện rải rác).

Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).

Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

26.

Bọ nhảy sọc cong Phyilotreta striolata Fabricius

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Nhẹ (xuất hiện rải rác).

Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).

Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

27.

Rệp muội xám cải bắp (rệp cải, rệp muội xám) Brevicoryne brassicae L.

Sau trồng 30, 45 và 60 ngày

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Nhẹ (xuất hiện rải rác).

Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).

Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)

Điều tra trên toàn ô thí nghiệm

28.

Khả năng chống chịu các điều kiện ngoại cảnh bất thuận

Khi gặp điều kiện bất thuận

1

3

5

7

 

 

9

Không bị hại.

Hại nhẹ nhưng phục hồi nhanh.

Hại trung bình, phục hồi chậm.

Hại nặng, hồi phục kém (sinh trưởng phát triển kém biểu hiện qua các bộ phận của cây: Héo, chuyển màu…)

Chết hoàn toàn

Đánh giá mức độ bị hại và khả năng phục hồi của cây sau khi bị hạn, nóng, úng, sương muối. Cho điểm theo thang điểm từ 1-9

29.

Chất lượng sau thu hoạch:

– Hàm lượng chất khô

– Hàm lượng Vitamin C

– Hàm lượng đường tổng số

Giai đoạn chín thu hoạch

 


%

mg/100g

mg/100g

 

Phân tích một lần trong quá trình khảo nghiệm (khi tác giả có yêu cầu) theo phương pháp của phòng thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định (mẫu mang đi phân tích không để quá 2 ngày sau khi thu hoạch)

30.

Khẩu vị (độ giòn, ngọt)

Giai đoạn chín thu hoạch

1

2

3

4

5

Rất ngon

Ngon

Trung bình

Kém

Rất kém

Ngay sau khi thu hoạch về tiến hành luộc chín, thử nếm cảm quan rồi cho điểm.

CHÚ THÍCH: Các tính trạng 8, 9, 10, 11,12. Mỗi lần nhắc thực hiện trên 10 cây mẫu và tính giá trị trung bình

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Các bước khảo nghiệm

3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản

Tiến hành 3 vụ, trường hợp chỉ đề nghị công nhận cho 01 vụ thì phải qua ít nhất 2 vụ khảo nghiệm trùng tên.

3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất

Tiến hành 2 vụ, đồng thời với khảo nghiệm cơ bản hoặc sau 01 vụ khảo nghiệm cơ bản đối với những giống cải bắp có triển vọng.

3.2. Bố trí khảo nghiệm

3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.2.1.1. Bố trí thí nghiệm

Theo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần nhắc lại, Diện tích ô thí nghiệm là 13m2 (10m x 1,3m) kể cả rãnh. Lên luống cao từ 25 cm đến 30 cm. Khoảng cách giữa các lần nhắc là 30cm. Xung quanh khu thí nghiệm có ít nhất 1 luống bảo vệ.

Giống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được bố trí khảo nghiệm riêng.

3.2.1.2. Giống khảo nghiệm

– Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm; khi gửi giống kèm theo Đăng ký khảo nghiệm và Tờ khai kỹ thuật tại Phụ lục B, C của Quy chuẩn này.

– Khối lượng hạt giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu: Vụ đầu là 40g/giống, các vụ sau 20g/giống.

– Chất lượng hạt giống: Tối thiểu phải tương đương cấp giống xác nhận theo TCVN 8812:2011. Giống khảo nghiệm không nên xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu

– Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời gian sinh trưởng trong vụ đông xuân

Ngắn ngày: nhỏ hơn 90 ngày

Trung ngày: từ 90 ngày đến 110 ngày

Dài ngày: trên 110 ngày

3.2.1.3. Giống đối chứng

Do cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định

Chất lượng của hạt giống phải tương đương với giống khảo nghiệm như quy định ở Mục 3.2.1.2.

3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất

– Diện tích: Tối thiểu 500m2/giống/điểm, tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất không vượt quá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

– Giống đối chứng: Như quy định ở Mục 3.2.1.3.

3.3. Quy trình kỹ thuật

3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.3.1.1. Thời vụ

Theo khung thời vụ tốt nhất với từng nhóm giống tại địa phương nơi khảo nghiệm.

3.3.1.2. Kỹ thuật gieo ươm cây giống (Phụ lục A)

3.3.1.3. Yêu cầu về đất

– Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái khảo nghiệm, tơi xốp có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại và chủ động tưới tiêu. Đất làm thí nghiệm vụ trước không trồng các cây trồng thuộc họ cải (Brassicaceae)

3.3.1.4. Mật độ và khoảng cách trồng

Mỗi ô thí nghiệm chia làm 2 hàng, mật độ và khoảng cách trồng phụ thuộc vào nhóm giống:

Nhóm ngắn ngày: 56 cây, khoảng cách 50cm x 35cm (cây cách cây)

Nhóm trung ngày: 50 cây, khoảng cách 50cm x 40cm

Nhóm dài ngày: 44 cây, khoảng cách 50 cm x 45cm

3.3.1.5. Phân bón

– Lượng phân bón cho 1 ha: Phân chuồng hoai mục từ 20 tấn đến 25 tấn hoặc phân hữu cơ khác với lượng quy đổi tương đương; từ 120kg đến 150kg N, từ 100kg đến 120kg P2O5 và từ 75 đến 90kg K2O. Tùy theo độ phì của đất, đặc tính của giống có thể điều chỉnh mức phân bón cho phù hợp.

– Cách bón: Bón lót toàn bộ phân hữu cơ, toàn bộ phân lân và 1/3 lượng kali. Toàn bộ lượng đạm và kali còn lại chia đều bón thúc vào 3 lần xới vun.

3.3.1.6. Xới vun

– Xới vun kết hợp bón thúc 3 lần như sau:

+ Thúc lần 1: khi cây hồi xanh kết hợp vun xới nhẹ.

+ Thúc lần 2: khi cây trải lá bàng kết hợp xới vun cao.

+ Thúc lần 3: khi cây bắt đầu vào cuốn.

3.3.1.7. Tưới nước

Tưới theo rãnh hoặc mặt luống. Giữ độ ẩm đất thường xuyên khoảng từ 70% đến 75% độ ẩm tối đa đồng ruộng.

Chú ý: Luôn giữ ẩm cho cây, đặc biệt giai đoạn vào cuốn. Khi bắp đã cuốn chắc không nên tưới đẫm tránh hiện tượng nổ bắp.

3.3.1.8. Phòng trừ sâu bệnh

Phòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).

3.3.1.9. Thu hoạch

Thời gian thu hoạch được xác định theo chỉ tiêu 18 tại Bảng 1

Thu hoạch bắp vào buổi sáng, tránh dập nát, xây xát.

3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất

Áp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.2.1.

3.4. Phương pháp đánh giá

3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.4.1.1. Các chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Riêng các chỉ tiêu về tính chống chịu của giống với sâu bệnh hại hoặc điều kiện ngoại cảnh bất thuận (hạn, úng, nóng …) khi có yêu cầu thì bố trí thí nghiệm riêng với các điều kiện nhân tạo.

3.4.1.2. Các chỉ tiêu được theo dõi, đánh giá vào những giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây cải bắp theo quy định ở Bảng 1.

3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất

Theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu sau:

– Thời gian sinh trưởng (ngày): Tính số ngày từ nảy mầm đến khi 50% số cây chín thu hoạch.

– Năng suất (tấn/ha): Cân khối lượng thực thu trên diện tích khảo nghiệm, sau đó quy ra năng suất tấn/ha.

– Đặc điểm giống: Nhận xét về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điều kiện địa phương nơi khảo nghiệm.

– Ý kiến của người khảo nghiệm: Có hoặc không chấp nhận giống mới.

3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm: Theo mẫu tại Phụ lục D, E của Quy chuẩn này.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Khảo nghiệm VCU giống cải bắp để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống cải bắp, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

 

PHỤ LỤC A

HƯỚNG DẪN GIEO ƯƠM CÂY GIỐNG

1. Kỹ thuật trong vườn ươm

Chọn đất thịt nhẹ, thoát nước tốt, không chua (pH KCI = 6-6,5). Đất được phơi ải, cày bừa kỹ đảm bảo tơi xốp, sạch cỏ. Không gieo ươm trên đất đã trồng các cây họ thập tự ở vụ trước. Lên luống cao từ 25cm đến 30cm, mặt luống rộng từ 0,8m đến 1m.

Phân bón cho 10m2 vườn ươm từ 25kg đến 30 kg phân hữu cơ + 1 kg vôi bột + 0,4-0,5 kg supelân. Gieo hạt với mật độ từ 2,5g đến 3,0g hạt/m2. Gieo đều để đảm bảo khoảng cách cây cách cây từ 3cm đến 5cm. Sau khi gieo hạt xong rắc một lớp đất bột kín hạt, phủ một lớp rơm đã được cắt ngắn hoặc trấu rồi tưới đủ ẩm.

Chăm sóc: Sau khi gieo hạt tưới nước sạch đủ ẩm (độ ẩm từ 70 đến 75%) trong khoảng từ 3 đến 5 ngày đầu (mỗi ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi chiều). Khi hạt nảy mầm ngừng tưới 1 đến 2 ngày, sau đó cách 1 ngày tưới một lần. Trước khi ra ngôi 10 ngày, giảm dần lượng nước tưới, ngừng tưới nước trước khi nhổ xuất vườn từ 3 đến 4 ngày. Tưới ẩm trước khi nhổ cây con từ 1 giờ đến 2 giờ.

Phòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật. Chú ý các sâu bệnh hại chính trong vườn ươm (sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy, bệnh lở cổ rễ….)

Ra ngôi, trồng khi cây có từ 4 đến 6 lá thật (tuổi cây giống từ 20 đến 30 ngày).

2. Kỹ thuật gieo trên khay

Dùng khay nhựa hoặc khay xốp

Tùy theo điều kiện của cơ sở khảo nghiệm, hỗn hợp giá thể đưa vào khay có thể trộn theo công thức sau:

1. Đất: Bột xơ dừa: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 1:1:1.

2. Đất: Trấu hun: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 4:3:3.

Gieo hạt, chăm sóc và ra ngôi như kỹ thuật trong vườn ươm.

 

PHỤ LỤC B

ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

…., ngày    tháng   năm 20….

ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM VCU GIỐNG CẢI BẮP

Kính gửi: (Tên cơ sở khảo nghiệm)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                        Fax:                                    Email:

2. Nội dung đăng ký khảo nghiệm:

Vụ khảo nghiệm:                                              Năm:

TT

Tên giống

Hình thức khảo nghiệm*

Số điểm khảo nghiệm

Địa điểm

Diện tích

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:* Khảo nghiệm cơ bản, khảo nghiệm sản xuất

 

 

Đại điện tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
(ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC C

TỜ KHAI KỸ THUẬT

1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm

– Tên đăng ký chính thức:

– Tên gốc nếu là giống nhập nội:

– Tên gọi khác nếu có:

2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống

2.1. Chọn tạo trong nước

– Nguồn gốc (vật liệu tạo giống, bố mẹ nếu là giống lai):

– Phương pháp chọn tạo:

2.2. Nhập nội

– Xuất xứ:

– Thời gian nhập nội:

3. Đặc điểm chính của giống

– Thời gian sinh trưởng (ngày),                                                               vụ:

– Đường kính bắp:

– Màu sắc lá trong của bắp

– Dạng bắp theo mặt cắt dọc:

– Khối lượng bắp trung bình:

– Năng suất:

– Khả năng chống chịu:

4. Giống đối chứng

5. Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có)

 

 

……………, ngày…… tháng…… năm ……….
Tổ chức/ cá nhân đăng ký khảo nghiệm
(ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC D

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM CƠ BẢN GIỐNG CẢI BẮP

1. Vụ khảo nghiệm                                           Năm

2. Địa điểm:

3. Cơ quan thực hiện:

Cán bộ thực hiện:                                            Điện thoại

Email

5. Số giống khảo nghiệm:

6. Giống đối chứng

7. Ngày gieo:                              Ngày trồng:                                 Ngày thu hoạch:

8. Diện tích ô thí nghiệm:                                           m2, kích thước ô:                 m x           m

9. Số lần nhắc lại:

10. Loại đất trồng:                                                      Cây trồng trước:

11. Phân bón cho 1 ha: Ghi rõ loại phân và số lượng đã sử dụng

12. Phòng trừ sâu bệnh: Ghi rõ ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng

13. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm

14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây).

Bảng 1. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển

Tên giống

Giai đoạn vườn ươm

Giai đoạn vườn sản xuất

Gieo đến mọc (ngày)

Mọc đến ra ngôi (ngày)

Mọc đến trải lá bàng (ngày)

Mọc đến cuốn bắp (ngày)

Mọc đến chín thu hoạch (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2. Một số đặc điểm hình thái

Tên giống

Đường kính tán cây (cm)

Hình dạng phiến lá ngoài (1-5)

Hình dạng theo mặt cắt dọc của bắp (1 -7)

Độ bao bắp (1-3)

Màu của lá trong bắp
(1-4)

Độ chặt bắp (g/cm3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính

Tên giống

Bệnh thối nhũn bắp cải (1-9)

Bệnh đốm lá vi khuẩn
(1-9)

Bệnh thối hạch bắp cải (1-9)

Bệnh đốm vòm
(1-9)

Sâu tơ (1-5)

Sâu xanh, bướm trắng
(1-3)

Bọ nhảy sọc cong (1-3)

Rệp muội xám (1-3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 4 – Khả năng chống chịu điều kiện ngoại cảnh bất thuận

Tên giống

Chịu nóng

Chịu lạnh

Chịu hạn

Chịu úng

Ngày quan sát

Điểm
(1-5)

Ngày quan sát

Điểm
(1-5)

Ngày quan sát

Điểm
(1-5)

Ngày quan sát

Điểm
(1-5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 5. Các yếu tố cấu thành năng suất

Tên giống

Số cây cho thu hoạch

Khối lượng cây
(kg)

Khối
lượng
bắp
(kg)

Chiều cao bắp (cm)

Đường kính bắp (cm)

Tỉ lệ bắp cuốn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 6. Năng suất thực thu

Tên giống

Năng suất sinh khối (kg/ô)

Năng suất bắp thực thu (kg/ô)

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 1

Lần 2

Lần 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 7. Một số chỉ tiêu chất lượng bắp sau thu hoạch

Tên giống

Hàm lượng chất khô (%)

Hàm lượng Vitamin C (mg/100g)

Hàm lượng đường tổng số (mg/100g)

Khẩu vị (độ giòn, ngọt., điểm 1-9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét tóm tắt ưu điểm, nhược điểm chính của các giống khảo nghiệm. Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấu theo từng nhóm.

16. Kết luận và đề nghị

– Kết luận:

– Đề nghị:

 


Cơ sở khảo nghiệm
(ký tên, đóng dấu)

………., ngày ….. tháng ……. năm …..
Cán bộ khảo nghiệm

 

PHỤ LỤC E

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM SẢN XUẤT GIỐNG CẢI BẮP

1. Vụ khảo nghiệm:                                                     Năm:

2. Địa điểm khảo nghiệm:

3. Tên người khảo nghiệm:

4. Tên giống khảo nghiệm:

5. Giống đối chứng:

6. Ngày gieo:                                                    Ngày thu hoạch:

7. Diện tích khảo nghiệm (m2):

8. Đặc điểm đất đai:

9. Mật độ trồng:

10. Phân bón: ghi cụ thể liều lượng và chủng loại phân bón đã sử dụng

11. Đánh giá chung:

Tên giống

Thời gian sinh trưởng (ngày)

Năng suất bắp (tấn/ha)

Nhận xét chung (Sinh trưởng, sâu bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm…).

Ý kiến của người thực hiện thí nghiệm khảo nghiệm SX
(có hoặc không chấp nhận giống mới – Lý do…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Kết luận và đề nghị:

 

Xác nhận của địa phương

…………., ngày …….. tháng …… năm ……
Cán bộ khảo nghiệm

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN QCVN01-120:2013/BNNPTNT

Loại văn bản Quy chuẩn
Số hiệu QCVN01-120:2013/BNNPTNT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Nông nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN QCVN01-120:2013/BNNPTNT

DOC
File văn bản word (153.5KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Quy chuẩn QCVN01-120:2013/BNNPTNT xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.35.9999

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Quy chuẩn QCVN3:2019/BKHCN

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN3:2019/BKHCN xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm

Quy chuẩn QCVN32:2020/BTTTT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN32:2020/BTTTT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm

Quy chuẩn QCVN101:2020/BTTTT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN101:2020/BTTTT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm

Quy chuẩn QCVN01:2020/BCT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN01:2020/BCT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm

Quy chuẩn QCVN18:2019/BTNMT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN18:2019/BTNMT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm

Quy chuẩn QCVN39:2020/BGTVT

Dịch vụ đăng ký cấp Quy chuẩn QCVN39:2020/BGTVT xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – …

Xem thêm
0904889859