Thông Tin Chung
Phạm vi

1.1 Nguồn Bổ Hồ Sơ
Khoản 5 bộ cơ bản phân bổ tài nguyên mẫu cho hồ bơi tài nguyên, phân bổ, và thiết lập dữ liệu. Nó cũng xác định nguồn tài nguyên-bơi-quản lý vòng đời, và mối quan hệ.
1.2 Hệ Thống Ảo Hồ Sơ
Khoản 6 là một tự trị hồ sơ ghi rõ thiểu cấp mô hình đối tượng cần thiết cho sự đại diện của hệ thống chủ, và phát hiện ra của lưu ảo hệ thống máy tính. Ngoài ra, nó chỉ định một dịch vụ cho những thao tác của ảo hệ thống máy tính và tài nguyên của họ, bao gồm cả các hoạt động cho những tạo việc và thay đổi các ảo hệ thống máy tính và hoạt động cho những ngoài hoặc hướng ảo nguồn lực để hoặc từ ảo hệ thống máy tính.
1.3 Giao Khả Năng Hồ Sơ
Khoản 7 mở rộng các quản lý khả năng của tham khảo hồ sơ bằng cách thêm khả năng để đại diện cho định, hỗ trợ và phạm vi giá trị tài sản cho nguồn bổ yêu cầu cho một nguồn tài nguyên, và người đột biến của chỗ ở trong một Nguồn Bổ thiết Lập dữ Liệu chẳng hạn.
1.4 Xử Lý Tài Nguyên Ảo Hồ Sơ
Khoản 8 là một phần hồ sơ đó kéo dài khả năng quản lý của các chuyên hồ sơ bằng cách thêm hỗ trợ để đại diện và quản lý các phân xử lý nguồn lực để hệ thống ảo.
1.5 Tài Nguyên Bộ Nhớ Ảo Hồ Sơ
Khoản 9 là một phần DMTF quản lý hồ sơ đó kéo dài khả năng quản lý của các tài liệu tham khảo hồ sơ bằng cách thêm hỗ trợ để đại diện và quản lý các giao nhớ đến hệ thống ảo.
1.6 Lưu Trữ Tài Nguyên Ảo Hồ Sơ
Khoản 10 là một phần hồ sơ đó kéo dài khả năng quản lý của các tài liệu tham khảo hồ sơ bằng cách thêm hỗ trợ để đại diện và quản lý các giao lưu trữ để hệ thống ảo.
1.7 Ethernet Tài Nguyên Ảo Hồ Sơ
Khoản 11 là một phần DMTF quản lý hồ sơ đó kéo dài khả năng quản lý của các tài liệu tham khảo hồ sơ bằng cách thêm hỗ trợ để đại diện và quản lý các giao Ethernet cổng để hệ thống ảo.
1.8 Hệ Thống Ảo Hồ Sơ
Khoản 12 được lập hồ sơ xác định tối thiểu mô hình đối tượng cần thiết để cung cấp cho kiểm tra một hệ thống ảo và các thành phần của nó. Ngoài ra, nó nghĩa tùy cơ bản kiểm soát hoạt động kích hoạt, tắt, dừng lại, hoặc đình chỉ một hệ thống ảo.
1.9 Chung Nguồn Tài Nguyên Thiết Bị Ảo Hồ Sơ
Khoản 13 là một bê tông phần hồ sơ mà các chuyên tóm tắt Nguồn Bổ hồ Sơ mô tả trong khoản 5 và trừu tượng Giao khả Năng hồ Sơ mô tả trong khoản 7.
Khoản 13 là dành cho sử dụng khi cụ thể hơn nguồn bổ hồ sơ (ví dụ, Xử lý tài Nguyên Ảo hồ Sơ mô tả trong khoản 8, Nhớ tài Nguyên Ảo hồ Sơ mô tả trong khoản 9, và vì vậy, trên) cho các nguồn tài nguyên, loại vẫn chưa được xác định hoặc chấp thuận, hoặc khi điện thoại trong câu hỏi là một bất thường loại thiết bị mà không có nhiều hồ sơ cụ thể tồn tại.
1.10 Ảo Switch Hồ Sơ
Khoản 14 là một tự trị DMTF quản lý hồ sơ xác định tối thiểu mô hình đối tượng cần thiết để cung cấp cho kiểm tra một ảo hóa hệ nội bộ của switch và các thành phần của nó.

 

Liên Hệ: 0988.648.963 – 0904.889.859

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu Chuẩn ISO 3864-1: 2017

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Biểu tượng đồ họa …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 15223-1: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Thiết bị y tế …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 22609: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Quần áo bảo vệ …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn ISO 10993-1: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Đánh giá sinh học …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn EN 14683: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Khẩu trang y tế …

Xem thêm

Tiêu Chuẩn EN 134: 2020

Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn vùng Vịnh Có hiệu lực Thiết bị bảo vệ …

Xem thêm
0988648963