Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1067:1971 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1067:1971 về Truyền động bánh răng trụ – Độ chính xác đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1067:1984 về Truyền động bánh răng trụ – Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1067:1971 về Truyền động bánh răng trụ – Độ chính xác


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1067 – 71

TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG TRỤ

DUNG SAI

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các truyền động bánh răng trụ có trục song song và prôphin gốc theo TCVN 2258 – 77.

Tiêu chuẩn bao gồm các loại bánh răng thẳng, răng nghiêng, răng chữ V ăn khớp ngoài và trong, đường kính vòng chia đến 5 000 mm, môđun từ 1 – 50 mm.

1. ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN VÀ KÝ HIỆU

1.1. Qui định các định nghĩa và ký hiệu sau đối với những sai lệch của truyền động bánh răng ăn khớp ngoài và trong.

Sai lệch và dung sai

Ký hiệu

Định nghĩa

1. Sai số động học của bánh răng

DFS

Sai số lớn nhất của góc quay bánh răng sau một vòng quay khi cho ăn khớp một bên răng với bánh răng mẫu

Dung sai của sai số động học bánh răng

dFS

2. Sai số tích lũy của bước vòng

DtS

Sai số lớn nhất về sự phân bố của hai prôphin răng cùng phía nào đó trên một đường tròn của bánh răng

Dung sai của sai lệch tích lũy bước vòng

dtS

3. Độ đảo hướng tâm của vành răng

lo

Độ dao động lớn nhất của khoảng cách từ trục quay của bánh răng tới một dây cung cố định của răng (hoặc đáy răng)

Dung sai độ đảo hướng tâm vành răng

Eo

4. Độ dao động khoảng pháp tuyến chung

DoL

Hiệu giữa các khoảng pháp tuyến chung lớn nhất Lmax và nhỏ nhất Lmin trên một bánh răng.

Dung sai độ dao động khoảng pháp tuyến chung

doL

5. Sai số lăn

Thành phần của sai số động học của bánh răng được xác định khi không xét tới ảnh hưởng của độ đảo hướng tâm của vành răng, còn đối với bánh răng thẳng thì không xét tới ảnh hưởng của sai số bước cơ sở

Dung sai của sai số lăn

6. Khoảng cách trục đo danh nghĩa

a

Khoảng cách trục khi cho bánh răng được đo với độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc Dh min đối tiếp khít với bánh răng mẫu

Sai lệch giới hạn của khoảng cách trục đo

 

Hiệu giữa các khoảng cách trục đo j lớn nhất và nhỏ nhất khi cho bánh răng quay một vòng hoặc một bước vòng.

trên

dưới

Độ dao động của khoảng cách trục đo:

 

sau một vòng

sau một răng

Dung sai độ dao động của khoảng cách đo:

 

sau một vòng

sau một răng

7. Sai số chu kỳ

Thành phần của sai số động học bánh răng được lập lại nhiều lần, có chu kỳ sau một vòng quay của bánh răng. Trị số của sai số chu kỳ bằng trung bình cộng của các biên độ dao động của sai số động học bánh răng tại tất cả các chu kỳ sau một vòng quay của bánh răng

Dung sai của sai số chu kỳ

8. Sai số bước vòng

Hiệu giữa hai bước vòng nào đó trên một đường tròn của bánh răng

Dung sai của sai số bước vòng

9. Sai lệch bước cơ sở

Hiệu giữa các khoảng cách thực tế và khoảng cách danh nghĩa của hai tiếp điểm song song với nhau và tiếp xúc với hai prôphin lân cận cùng phía của răng bánh răng.

bước cơ sở

 

Sai lệch bước cơ sở được xác định trong mặt cắt thẳng góc với hướng răng và mặt phẳng tiếp xúc với mặt trụ cơ sở.

trên

dưới

10. Sai số prôphin

Khoảng cách giữa hai prôphin lý thuyết bao prôphin thực tế trong phạm vi của đoạn làm việc của prôphin răng bánh răng. Sai số prôphin được xác định trong mặt phẳng thẳng góc với trục quay của bánh răng.

Dung sai của sai số prôphin (dung sai prôphin)

11. Vết tiếp xúc

 

Phần mặt răng bánh răng trên đó có vết dính của nó với các răng của bánh răng đối tiếp sau khi quay các bánh răng và có sự hãm nhẹ. Vết tiếp xúc được tính theo phần trăm của chiều dài hoặc chiều cao răng vết tiếp xúc theo chiều dài răng bằng tỷ số khoảng cách giữa các điểm cực của vết dính (không kể những chỗ đứt quãng vượt quá trị số trên môđun toàn bộ chiều dài răng)

Vết tiếp xúc theo chiều cao răng bằng tỷ số giữa chiều cao trung bình của vết dính với chiều cao làm việc của răng

12. Sai lệch bước dọc

Hiệu giữa các khoảng cách thực tế và danh nghĩa của hai mặt răng cùng phía nào đó trên một đường sinh của mặt trụ đồng trục với trục quay của bánh răng và đi qua điểm giữa của chiều cao răng.

Sai lệch bước dọc được tính theo phương pháp tuyến với đường vít của răng và dùng cho bánh răng nghiêng có chiều rộng vành răng lớn hơn đối với bánh răng chữ V là một nửa chiều rộng vành răng

Sai lệch giới hạn của bước dọc                         trên

mf  – môđun pháp

dưới

b – góc nghiêng của răng trên mặt trụ chia

13. Sai số hình dáng và vị trí đường tiếp xúc

Khoảng cách giữa hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng tiếp xúc với mặt trụ cơ sở, song song với đường tiếp xúc danh nghĩa và bao đường tiếp xúc thực tế.

Sai số này dùng cho bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn (xem định nghĩa 12).

Dung sai hình dạng và vị trí đường tiếp xúc

14. Độ không thẳng của đường tiếp xúc

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song gần nhau nhất nằm trong mặt phẳng tiếp xúc với mặt trụ cơ sở và bao đường tiếp xúc thực tế. Sai số này dùng cho bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn (xem định nghĩa 12)

Dung sai độ không thẳng của đường tiếp xúc

15. Sai số hướng răng

Khoảng cách giữa hai đường thẳng hoặc đường xoắn vít của hướng răng danh nghĩa nằm trên mặt trụ đi qua điểm giữa của chiều cao răng và bao hướng răng thực tế trên toàn chiều dài răng.

Sai số này dùng cho bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng nhỏ hơn

Dung sai của sai số hướng răng

16. Độ không song song của các trục

Độ không song song của hình chiếu các trục quay của bánh răng tương ứng với chiều dày vành răng (với bánh răng chữ V là một nửa chiều rộng vành răng) trên mặt phẳng lý thuyết chung của các bánh răng.

Độ không song song của các trục được đo bằng đơn vị dài.

Dung sai độ không song song của các trục

17. Độ xiên của các trục

Độ không song song của hình chiếu các trục quay của bánh răng tương ứng với chiều rộng vành răng (với bánh răng chữ V là một nửa chiều rộng vành răng) trên mặt phẳng thẳng góc với mặt phẳng lý thuyết và đường nối các trục của các bánh răng.

Dung sai của độ xiên các trục

18. Sai lệch của khoảng cách trục

Hiệu giữa các khoảng cách trục thực tế và danh nghĩa trong mặt phẳng trung bình của truyền động.

Sai lệch giới hạn của khoảng cách trục

 

trên

dưới

19. Vị trí danh nghĩa của prôphin gốc

 

Vị trí quy ước của prôphin gốc đối với trục quay của bánh răng ứng với sự ăn khớp khít của truyền động khi bánh răng thứ hai có prôphin gốc ở vị trí danh nghĩa và truyền động có khoảng cách trục danh nghĩa.

Độ dịch chuyển của prôphin gốc

Độ dịch chuyển của prôphin gốc so với vị trí danh nghĩa của nó về phía thân bánh răng.

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc

Độ dịch chuyển nhỏ nhất đảm bảo độ hở mặt răng cần thiết trong truyền động.

Dung sai độ dịch chuyển prôphin gốc

Hiệu của các độ dịch chuyển giới hạn của prôphin gốc

20. Độ hở mặt răng

 

Độ hở giữa các răng của các bánh răng đối tiếp trong truyền động bảo đảm sự quay tự do của một bánh răng khi bánh kia cố định.

Độ hở mặt răng được xác định trong mặt cắt thẳng góc với hướng răng và mặt phẳng tiếp xúc với mặt trụ cơ sở.

Độ hở mặt răng cần thiết

Chú thích cho các định nghĩa 1, 2, 7 và 8

Sai số giới hạn được xác định theo đường tròn có tâm ở trên trục quay của bánh xe răng, đi qua điểm giữa của chiều cao răng và nằm trên mặt cắt thẳng góc với trục quay qua bánh răng.

2. CẤP CHÍNH XÁC

2.1. Quy định 12 cấp chính xác của bánh răng và truyền động bánh răng được ký hiệu theo thứ tự bằng các con số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12.

Chú thích. Tiêu chuẩn không quy định dung sai cho phép các cấp chính xác 1, 2 và 12.

2.2. Mỗi cấp chính xác gồm các mức:

Chính xác động học

Làm việc êm

Tiếp xúc của các răng.

Mức chính xác động học đặc trưng bằng sai số toàn phần của góc quay bánh răng sau một vòng.

Mức làm việc êm đặc trưng bằng một thành phần của sai số góc quay của bánh răng lặp lại nhiều lần sau một vòng quay.

Mức tiếp xúc của các răng đặc trưng bằng kích thước của vết tiếp xúc của các răng đối tiếp trong truyền động.

2.3. Mức độ hở mặt răng được quy định độc lập đối với các cấp chính xác của bánh răng.

Mức độ hở mặt răng bình thường (ký hiệu bằng chữ L3) là mức cơ bản. Mức độ hở mặt răng bình thường bảo đảm bù trừ việc giảm độ hở mặt răng do cặp truyền bị nung nóng, khí hậu nhiệt độ của truyền động bánh răng và vỏ hộp là 2980K (250C) và sự dãn nở vì nhiệt là tuyến tính.

2.4. Cho phép thay đổi mức độ hở mặt răng nên dùng một trong các dạng đối tiếp sau:

                        Dạng đối tiếp                            Ký hiệu

                        Độ hở không                                L 1

                        Độ hở nhỏ                                   L 2

                        Độ hở lớn                                    L 5

2.5. Độ chính xác chế tạo bánh răng trụ được quy định bởi cấp chính xác và dạng đối tiếp theo độ hở mặt răng.

Ví dụ ký hiệu quy ước của truyền động bánh răng trụ có cấp chính xác 7, độ hở mặt răng bình thường L 3.

Bánh răng 7 – L 3 TCVN 1067-71

Chú thích. Đối với những truyền động mà dạng đối tiếp theo độ hở mặt răng không theo chỉ dẫn trong tiêu chuẩn này thì trong ký hiệu quy ước không cần ghi ký hiệu của dạng đối tiếp.

2.6. Cho phép dùng phối hợp các mức chính xác động học, mức làm việc êm, mức tiếp xúc của các răng khác nhau trong mỗi cấp chính xác.

2.7. Khi dùng phối hợp các mức chính xác khác nhau trong mỗi cấp chính xác, mức chính xác động học không được cao hơn mức làm việc êm và mức tiếp xúc của các răng, mức làm việc êm không được cao hơn mức tiếp xúc của các răng. Sự chênh lệch giữa các mức chính xác không được quá hai cấp.

2.8. Khi dùng phối hợp các mức chính xác khác nhau, trong mỗi cấp chính xác ký hiệu của bánh răng và truyền động bánh răng cần ghi theo thứ tự sau:

Con số thứ nhất chỉ cấp của mức chính xác động học, con số thứ hai chỉ cấp của mức làm việc êm, con số thứ ba chỉ cấp của mức tiếp xúc các răng, chữ in chỉ dạng đối tiếp.

Ví dụ ký hiệu quy ước của truyền động bánh răng trụ có mức chính xác động học cấp 8 mức làm việc êm cấp 7, mức tiếp xúc của răng cấp 7, dạng đối tiếp L 3.

Bánh răng 8 – 7 – 7 – L 3 TCVN 1067-71

Chú thích: Đối với những truyền động mà dạng đối tiếp theo độ hở mặt răng không theo chỉ dẫn trong tiêu chuẩn này thì trong ký hiệu quy ước không cần ghi ký hiệu của dạng đối tiếp.

3. CÁC MỨC CHÍNH XÁC

3.1. Dung sai và sai số về mức chính xác động học, mức làm việc êm, mức tiếp xúc của răng đối với những cấp chính xác khác nhau phải theo chỉ dẫn trong các bảng 1 – 5.

3.2. Mức chính xác động học được đánh giá bằng các chỉ tiêu:

DFS hoặc

Hoặc một trong các bộ chỉ tiêu sau:

 (đối với cấp chính xác 7, 8, 9 khi đường kính bánh răng lớn hơn 2 000mm và đối với tất cả các cỡ bánh răng có cấp chính xác 10, 11).

Chú thích: Cho phép một trong các thành phần của bộ chỉ tiêu đánh giá chính xác động học của truyền động vượt quá trị số giới hạn, nhưng ảnh hưởng tổng hợp của chúng không vượt quá .

3.3. Mức làm việc êm được đánh giá bằng các chỉ tiêu: Đối với bánh răng nghiêng có chiều rộng vành răng lớn hơn  và bánh răng răng chữ V: DF và Dt. Đối với bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều rộng vành răng nhỏ hơn : DF hoặc một trong các cặp chỉ tiêu sau:

 (đối với cấp chính xác 10 và 11)

3.4. Mức tiếp xúc của các răng trong truyền động được đánh giá bằng các chỉ tiêu sau:

Đối với bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn hơn  và bánh răng chữ V:

Hoặc bộ chỉ tiêu  và

Đối với bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều rộng vành răng nhỏ hơn  là

Đối với truyền động có khoảng cách trục không điều chỉnh: .

Mức chính xác động học đối với bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn hơn  và răng chữ V:                            Bảng 1

Mức chính xác động học đối với bánh răng thẳng có chiều dày vành răng nhỏ hơn  và bánh răng nghiêng:                                Bảng 2

Mức làm việc êm đối với bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn hơn  và răng chữ V:                            Bảng 3

Mức làm việc êm đối với bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng nhỏ hơn  :                              Bảng 4

Mức tiếp xúc của răng trong truyền động: Bảng 5

4. MỨC ĐỘ HỞ MẶT RĂNG

4.1. Dung sai và các sai lệch giới hạn của độ hở mặt răng đối với các dạng đối tiếp khác nhau phải theo các bảng 6 và 7. Độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc Dh min theo bảng 8. Khi chế tạo bánh răng có sự phối hợp giữa các mức có cấp chính xác khác nhau (xem mục 7) độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc được quy định phụ thuộc vào dạng đối tiếp và cấp chính xác theo mức làm việc êm.

Sơ đồ bố trí miền dung sai độ hở mặt răng

Độ hở mặt răng cần thiết và sai lệch của khoảng cách trục:         Bảng 6

Dung sai của độ dịch chuyển prôphin gốc:                                 Bảng 7

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc:                                 Bảng 8

Mức chính xác động học của bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn và bánh răng chữ V. (Chiều dày vành răng lớn hơn )

Bảng 1

Cấp chính xác

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Môđun pháp    mf; mm

Thứ nguyên

Đường kính bánh răng

Lớn hơn

Tới

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

3

1

10

mm

8

10,5

11,5

14

18

22

28

34

45

58

80

1

10

»

6

8

10

11,5

14

18

22

28

36

42

58

1

10

»

4,8

6,5

8

9,5

11

12

15

19

22

26

34

1

10

»

2,6

3,8

4,8

5,5

7,5

10

12

17

24

1

10

séc

38

24

19

15

11

9,5

7,5

6,5

5,5

5

4,5

4

1

10

mm

12

17

19

22

28

36

45

52

70

95

120

1

10

»

10

12

16

19

22

28

36

45

55

65

95

1

10

»

7,5

10,5

12

15

18

20

24

30

36

42

52

1

10

»

4,2

5,8

7,5

9

11,5

16

20

26

38

1

10

séc

58

38

30

24

18

15

11,5

10,5

9

8

7

5

1

16

mm

20

26

30

36

45

55

70

85

110

150

200

1

16

»

16

20

25

30

36

45

55

70

90

105

150

1

16

»

12

17

20

24

28

32

38

48

55

65

85

1

16

»

6,5

9,5

11,5

14

19

25

32

42

58

1

16

séc

95

58

48

38

28

24

19

17

14

12

11

6

1

16

mm

32

42

48

55

70

90

110

130

180

240

320

1

16

»

25

32

40

48

55

70

90

110

140

170

240

1

16

»

20

26

32

38

45

50

58

75

90

105

130

1

16

»

10,5

15

19

22

30

40

50

65

95

1

16

séc

150

95

75

58

48

38

30

26

22

20

18

7

1

30

mm

40

50

60

75

90

110

140

180

220

260

380

1

30

»

32

42

50

58

70

80

95

115

140

170

210

1

30

»

17

24

30

36

48

60

80

105

150

8

1

50

mm

60

80

100

115

140

180

220

280

360

420

600

1

50

»

50

65

80

95

110

120

150

190

220

260

340

1

50

»

26

38

48

55

75

100

120

170

240

9

2,5

50

»

80

105

120

150

180

200

240

300

360

420

530

2,5

50

»

42

58

75

90

115

160

190

260

380

10

2,5

50

»

120

170

200

240

280

320

380

480

560

670

850

11

2,5

50

»

200

260

320

380

450

500

600

750

900

1060

1320

Chú thích:

1. Các ký hiệu dùng:

– Dung sai của sai lệch động học bánh răng

– Dung sai của sai lệch tích lũy bước vòng trên vòng chia

 – Dung sai độ đảo hướng tâm của vành răng.

 – Dung sai của độ dao động khoảng pháp tuyến chung

 – Dung sai của sai lệch khoảng cách trục đo sau 1 vòng quay

– Dung sai của sai lệch lăn.

2. Sai lệch tích lũy của bước vòng trên vòng chia đo trên 1/6 vòng (hoặc trên chiều dài của dây cung với số răng tương ứng) không được vượt quá một nửa dung sai của sai lệch tích lũy của bước vòng trên vòng chia.

Mức chính xác động học của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng nhỏ. (Chiều dày vành răng nhỏ tới )

Bảng 2

Cấp chính xác

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Môđun pháp mf; mm

Đường kính bánh răng, mm

Lớn hơn

Tới

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

mm

3

1

2,5

10

12

14

17

20

25

32

36

2,5

6

10,5

13

15

17

20

25

32

36

6

10

14

16

18

21

26

32

36

, ,  Xem bảng 1

4

1

2,5

16

20

22

26

32

40

50

55

2,5

6

17

21

24

26

32

40

50

55

6

10

22

25

28

34

42

50

55

, ,  Xem bảng 1

5

1

2,5

25

32

36

42

50

60

80

90

2,5

6

26

34

38

42

50

60

80

90

115

6

10

36

40

45

52

65

80

80

115

10

16

42

48

55

70

85

95

120

1

2,5

28

32

34

38

42

48

52

2,5

6

30

34

38

40

48

52

55

6

10

40

42

48

52

55

58

10

16

52

55

58

60

65

6

1

2,5

40

50

55

65

80

100

120

140

2,5

6

42

52

58

65

80

100

120

140

190

6

10

55

60

70

85

105

120

140

190

10

16

65

75

90

110

130

150

200

1

2,5

45

50

52

58

65

75

85

2,5

6

48

52

58

60

75

85

90

6

10

60

65

75

85

90

95

10

16

85

90

95

100

105

,, ,  Xem bảng 1

7

1

2,5

70

80

85

95

105

115

130

2,5

6

75

85

95

100

115

130

140

6

10

100

105

115

130

140

150

10

16

130

140

150

160

170

,,  Xem bảng 1

8

1

2,5

110

120

130

150

170

190

210

2,5

6

115

130

150

160

190

210

220

6

10

160

170

190

210

220

240

10

16

210

220

240

250

260

,,  Xem bảng 1

9

2,5

6

190

210

240

250

300

340

360

6

10

250

260

300

340

360

380

10

16

340

360

380

400

420

, ,  Xem bảng 1

10

, Xem bảng 1

11

, Xem bảng 1

Chú thích: Các ký hiệu dung sai xem chú thích bảng 1.

Mức làm việc êm của bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn và bánh răng chữ V (chiều dày vành răng lớn )

Bảng 3

Cấp chính xác

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Môđun pháp mf; mm

Đường kính bánh răng, mm

Lớn hơn

Tới

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

mm

1

10

0,8

1

1,1

1,4

1,7

1,9

2,1

2,5

3

3,6

4

4

1

10

1,2

1,6

1,8

2,2

2,6

3

3,4

4

5

5,5

6

5

1

16

2,0

2,5

2,8

3,6

4,2

4,8

5,2

6

8

9

10

6

1

16

3,0

4

4,5

5,5

6,5

7,5

8,5

10

12

14

16

7

1

2,5

14

15

16

17

19

22

26

34

2,5

6

1,7

18

19

20

22

24

30

36

48

6

10

21

22

24

25

28

32

40

52

70

100

10

16

26

28

30

34

38

45

58

75

105

16

30

38

40

45

48

55

65

85

115

8

1

2,5

22

24

25

26

30

36

42

52

2,5

6

26

28

30

32

36

38

48

55

75

6

10

34

36

38

40

45

50

60

85

110

160

10

16

42

45

48

52

58

70

95

115

170

16

30

58

60

70

75

90

105

130

190

30

50

95

100

105

115

130

170

210

9

2,5

6

42

45

48

50

55

58

75

90

115

6

10

52

55

58

60

70

80

100

130

180

250

10

16

65

70

75

85

95

110

150

190

260

16

30

95

100

110

115

140

170

210

300

30

50

150

160

170

190

210

260

340

10

2,5

6

65

70

75

80

90

95

115

140

190

6

10

85

90

95

100

110

120

160

210

280

400

10

16

105

110

115

130

150

180

240

300

420

16

30

150

160

180

190

220

260

340

480

30

50

240

250

260

300

340

420

530

11

2,5

6

105

110

115

120

140

150

190

220

300

6

10

130

140

150

160

180

200

250

340

450

630

10

16

170

180

190

210

240

280

380

480

670

16

30

240

250

280

300

380

420

530

750

30

50

380

400

420

480

530

670

850

Chú thích:

1. Các ký hiệu:

 – Dung sai của sai số chu kỳ

  – Dung sai của sai lệch bước vòng trên vòng chia.

  – Sai lệch giới hạn bước cơ sở.

 – Dung sai của sai lệch prôphin.

 – Dung sai của sai lệch khoảng cách trục đo sau 1 răng.

2. Đối với bánh răng cấp chính xác 3-6 cho phép có sai lệch cục bộ, nhưng không vượt quá 2 lần dung sai của sai lệch chu kỳ.

Mức làm việc êm của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng nhỏ (Chiều dày vành răng tới )

Bảng 4

Cấp chính xác

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Môđun pháp mf; mm

Đường kính

Lớn hơn

Tới

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

mm

1

2,5

2,5

2,5

6

2,8

6

10

3,6

1

2,5

± 2,5

2,5

6

± 2,8

6

10

± 3,6

1

2,5

2,5

2,6

2,8

3,2

3,6

4,2

5

2,5

6

3

3,2

3,4

3,6

4

4,5

5,2

6

10

4

4,2

4,5

4,8

5

5,8

4

1

2,5

4

2,5

6

4,5

6

10

5,5

1

2,5

± 4

2,5

6

± 4,5

6

10

± 5,5

1

2,5

4

4,2

4,5

5

5,5

6,5

8

2,5

6

4,8

5

5,2

5,5

6

7

8,5

6

10

6

6,5

7

7,5

8

9,5

5

1

2,5

6

2,5

6

7

6

10

9

10

16

11,5

1

2,5

± 6

2,5

6

± 7

6

10

± 9

10

16

± 11,5

1

2,5

6

6,5

7

8

9

10,5

12

2,5

6

7,5

8

8,5

9

10

11

13

6

10

10

10,5

11

11,5

12

15

10

16

12

13

14

15

18

1

2,5

14

2,5

6

18

6

10

25

10

16

32

6

1

2,5

10

2,5

6

11

6

10

14

10

16

19

1

2,5

± 10

2,5

6

± 11

6

10

± 14

10

16

± 19

1

2,5

10

10,5

11

12

14

17

20

2,5

6

11,5

12

13

14

16

18

21

6

10

16

17

18

19

20

24

10

16

20

21

22

24

28

1

2,5

22

2,5

6

28

6

10

40

10

16

50

7

1

2,5

± 16

2,5

6

± 18

6

10

± 22

10

16

± 30

16

30

± 45

1

2,5

16

17

18

20

22

26

32

2,5

6

19

20

21

22

25

28

34

6

10

25

26

28

30

32

38

10

16

32

35

36

38

45

16

30

45

48

50

58

1

2,5

36

2,5

6

45

6

10

60

10

16

80

 Xem bảng 3

8

1

2,5

± 25

2,5

6

± 28

6

10

± 36

10

16

± 48

16

30

± 70

30

50

± 105

Df

1

2,5

25

25

28

32

36

42

50

2,5

6

30

32

34

36

40

45

52

6

10

40

42

45

48

50

58

10

16

50

52

55

58

70

16

30

70

75

80

95

1

2,5

55

2,5

6

70

6

10

100

10

16

120

 Xem bảng 3

9

2,5

6

± 45

6

10

± 55

10

16

± 75

16

30

± 110

30

50

± 170

2,5

6

110

6

10

160

10

16

200

 Xem bảng 3

10

 Xem bảng 3

11

 Xem bảng 3

Chú thích:

1. Các ký hiệu dung sai xem chú thích bảng 3.

2. Đối với bánh răng có cấp chính xác 3-8 sai lệch lớn nhất của bước cơ sở cho phép không được lớn hơn trị số của sai lệch về một phía.

3. Để đảm bảo cho góc ăn khớp đo được bằng góc ăn khớp trong gia công bánh răng, độ dao động của khoảng cách trục đo sau một răng không được vượt quá 0,8 .

4. Đối với bánh răng có cấp chính xác 3-8, cho phép có sai lệch cục bộ, nhưng không vượt quá 2 lần dung sai của sai lệch chu kỳ.

Mức tiếp xúc của các răng

Bảng 5

Cấp chính xác

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Môđun pháp mf; mm

Thứ nguyên

Chiều rộng bánh răng (hoặc chiều dài đường tiếp xúc) mm

Lớn hơn

Tới

Tới 55

Lớn hơn 55 tới 110

Lớn hơn 110 tới 160

Lớn hơn 160 tới 220

Lớn hơn 220 tới 320

Lớn hơn 320 tới 450

Lớn hơn 450 tới 630

Lớn hơn 630 tới 900

Lớn hơn 900 tới 1250

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

3

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 50.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 95,

1

10

mm

±6,5

±7,5

±8,5

±9,5

±11

±13

±16

±20

±25

1

10

»

6,5

7,5

8,5

9,5

11

13

16

20

25

1

2,5

»

8

9

10

2,5

6

»

10

10,5

11

12

13

6

10

»

12

13

13

14

15

17

19

1

2,5

»

7

7,5

8,5

2,5

6

»

8

9

9,5

10

11

6

10

»

10

10,5

11

11,5

13

14

16

1

2,5

»

± 6

2,5

6

»

± 7

6

10

»

± 9

4

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 60.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 90,

1

10

mm

±8,5

±9,5

±10,5

±11,5

±14

±17

±20

±25

±32

1

10

»

8,5

9,5

10,5

11,5

14

17

20

25

32

1

2,5

»

10

11

12

2,5

6

»

12

13

14

16

17

6

10

»

16

17

17

18

19

21

24

1

2,5

»

9

9,5

10,5

2,5

6

»

10

11

11,5

12

14

6

10

»

12

13

14

15

17

18

20

1

2,5

»

± 6

2,5

6

»

± 9

6

10

»

± 11

5

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 55.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 80.

1

16

mm

±10,5

±11,5

±13

±15

±18

±21

±25

±32

±40

1

16

»

10,5

11,5

13

15

18

21

25

32

40

1

2,5

»

12

14

16

2,5

6

»

16

17

18

20

21

6

10

»

20

21

21

22

24

26

30

10

16

»

24

25

26

28

32

36

38

1

2,5

»

11

11,5

13

2,5

6

»

12

14

15

16

18

6

10

»

16

17

18

19

21

22

25

10

16

»

22

22

24

25

26

30

34

1

2,5

»

± 10

2,5

6

»

± 11

6

10

»

± 14

10

16

»

± 19

6

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 50.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 70.

1

16

mm

±13

±15

±17

±19

±22

±26

±32

±40

±50

1

16

»

13

15

17

19

22

26

32

40

50

1

2,5

»

16

18

20

2,5

6

»

20

21

22

25

26

6

10

»

25

26

26

28

30

34

38

10

16

»

30

32

34

36

40

45

48

1

2,5

»

14

15

17

2,5

6

»

16

18

19

20

22

6

10

»

20

21

22

24

26

28

32

10

16

»

28

28

30

32

34

38

42

1

2,5

»

± 12

2,5

6

»

± 14

6

10

»

± 18

10

16

»

± 24

 

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 45.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 60.

1

30

mm

±17

±19

±21

±24

±28

±34

±40

±50

±60

1

30

»

17

19

21

24

28

34

40

50

60

7

1

2,5

»

20

22

25

2,5

6

»

25

26

28

32

34

6

10

»

32

34

34

36

38

42

48

10

16

»

38

40

42

45

50

55

58

16

30

»

55

55

58

60

60

75

85

1

2,5

»

18

19

21

2,5

6

»

20

22

24

25

28

6

10

»

25

26

28

30

34

36

40

10

16

»

36

36

38

40

42

48

52

16

30

»

45

45

48

52

55

60

75

1

2,5

»

± 16

2,5

6

»

± 18

6

10

»

± 22

10

16

»

± 30

16

30

»

± 45

8

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 40.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 50.

1

50

mm

±21

±24

±26

±30

±36

±42

±50

±60

±80

1

50

»

21

24

26

30

36

42

50

60

80

1

2,5

»

25

28

32

2,5

6

»

32

34

36

40

42

6

10

»

40

42

42

45

48

52

58

10

16

»

48

50

52

55

60

70

75

16

30

»

70

70

75

80

90

95

105

30

50

»

95

100

105

115

130

1

2,5

»

22

24

25

2,5

6

»

25

28

30

32

36

6

10

»

32

34

36

38

42

45

50

10

16

»

45

45

48

50

52

58

65

16

30

»

55

55

58

65

70

80

95

30

50

»

85

90

95

100

110

1

2,5

»

± 20

2,5

6

»

± 22

6

10

»

± 28

10

16

»

± 38

16

30

»

± 55

30

50

»

± 85

9

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 30.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 40.

2,5

50

mm

±26

±30

±34

±38

±45

±52

±60

±80

±100

2,5

50

»

26

30

34

38

45

52

60

80

100

2,5

6

»

32

36

38

40

45

6

10

»

40

42

45

48

52

55

60

10

16

»

55

55

58

60

65

75

85

16

30

»

70

70

75

85

90

100

115

30

50

»

105

110

115

120

140

2,5

6

»

± 28

6

10

»

± 36

10

16

»

± 48

16

30

»

± 70

30

50

»

± 105

10

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 25.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 30.

2,5

50

mm

34

38

42

48

55

65

80

100

120

11

Vết tiếp xúc

%

Theo chiều cao không nhỏ hơn 25.

Theo chiều dài không nhỏ hơn 30.

2,5

50

mm

42

48

52

58

70

85

100

120

160

Chú thích:

1. Các ký hiệu dùng:

 – Sai lệch giới hạn bước dọc.

  – Dung sai hình dạng và vị trí đường tiếp xúc.

  – Dung sai độ không thẳng của đường tiếp xúc.

 – Sai lệch giới hạn bước cơ sở đối với bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng lớn.

 – Dung sai hướng răng của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng có chiều dày vành răng nhỏ.

 – Dung sai độ không song song và độ xiên của các trục.

2.  và  được dùng tùy theo chiều dài thực tế của đường tiếp xúc.

Độ hở mặt răng cần thiết và sai lệch của khoảng cách trục

Bảng 6

Dạng đối tiếp

Ký hiệu dung sai và sai lệch

Khoảng cách trục, mm

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

mm

L1

Cn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

L2

42

52

65

85

105

130

170

210

260

360

420

L3

85

105

120

170

210

260

340

420

530

710

850

L5

170

210

260

340

420

530

670

850

1060

1400

1700

L1

±25

±32

±36

±42

±50

±60

±70

±80

±95

±110

±130

L2

±40

±50

±55

±65

±80

±100

±110

±120

±150

±180

±210

L3

±60

±80

±90

±105

±120

±160

±180

±200

±250

±280

±340

L5

±100

±120

±140

±170

±200

±250

±280

±320

±400

±450

±530

Tất cả các dạng đối tiếp

– Đối với bánh răng ăn khớp ngoài bằng  với dấu dương

– Đối với bánh răng ăn khớp trong bằng  với dấu dương

– Đối với bánh răng ăn khớp trong bằng  với dấu âm

– Đối với bánh răng ăn khớp trong bằng a với dấu âm

Chú thích:

Cn – Độ hở mặt răng cần thiết.

 – Sai lệch giới hạn của khoảng cách trục

  – Sai lệch giới hạn trên và dưới của khoảng cách trục đo.

Dung sai của độ dịch chuyển prôphin gốc

Bảng 7

Dạng đối tiếp

Ký hiệu dung sai

Dung sai độ đảo hướng tâm của vành răng, mm

Tới 6

Lớn hơn 6 tới 8

Lớn hơn 8 tới 10

Lớn hơn 10 tới 12

Lớn hơn 12 tới 16

Lớn hơn 16 tới 20

Lớn hơn 20 tới 25

Lớn hơn 25 tới 32

Lớn hơn 32 tới 40

Lớn hơn 40 tới 50

Lớn hơn 50 tới 60

Lớn hơn 60 tới 80

mm

L1

26

28

30

32

38

42

48

55

65

75

85

110

L2

34

36

40

42

48

52

60

70

80

95

110

140

L3

42

45

50

55

60

70

80

90

105

120

140

180

L5

52

58

60

65

75

85

95

110

130

150

170

220

 

Lớn hơn 80 tới 100

Lớn hơn 100 tới 120

Lớn hơn 120 tới 160

Lớn hơn 160 tới 200

Lớn hơn 200 tới 250

Lớn hơn 250 tới 320

Lớn hơn 320 tới 400

Lớn hơn 400 tới 500

Lớn hơn 500 tới 630

Lớn hơn 630 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1000

Lớn hơn 1000

L1

130

150

190

240

300

380

450

560

710

900

1120

1400

L2

170

190

250

300

380

480

600

750

900

1120

1400

1800

L3

210

250

320

400

480

600

750

950

1180

1400

1800

2350

L5

260

300

400

480

600

750

950

1120

1400

1800

2240

2800

Chú thích: – Dung sai của độ dịch chuyển prôphin gốc.

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của prôphin gốc.

Bảng 8

Cấp chính xác

Dạng đối tiếp

Ký hiệu sai lệch

Môđun pháp mf, mm

Đường kính bánh răng

Lớn hơn

Tới

Tới 50

Lớn hơn 50 tới 80

Lớn hơn 80 tới 120

Lớn hơn 120 tới 200

Lớn hơn 200 tới 320

Lớn hơn 320 tới 500

Lớn hơn 500 tới 800

Lớn hơn 800 tới 1250

Lớn hơn 1250 tới 2000

Lớn hơn 2000 tới 3150

Lớn hơn 3150 tới 5000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

3

L1

 min

mm

1

2,5

16

20

22

25

30

34

40

45

2,5

6

16

20

22

25

30

34

40

45

50

6

10

22

24

26

32

36

42

45

52

60

70

L2

1

2,5

55

65

80

100

120

150

180

220

2,5

6

55

70

80

100

120

150

180

220

260

6

10

70

80

100

120

150

180

220

280

360

420

L3

1

2,5

95

120

140

180

220

280

340

400

2,5

6

95

120

150

180

220

280

340

420

530

6

10

120

150

180

220

280

340

420

530

670

800

L5

 

1

2,5

180

220

260

340

420

530

630

800

2,5

6

180

220

260

340

420

530

630

800

1000

6

10

220

260

340

420

530

630

800

1000

1250

1500

4

L1

 min

1

2,5

18

22

24

26

32

36

42

45

2,5

6

20

24

25

28

32

36

42

48

52

6

10

24

26

30

34

38

42

48

52

65

75

L2

1

2,5

55

70

80

100

120

150

180

220

2,5

6

58

70

80

100

120

150

190

220

280

6

10

70

80

105

120

150

190

220

280

360

420

L3

1

2,5

100

120

150

180

220

280

340

420

2,5

6

100

120

150

180

220

280

340

420

530

6

10

120

150

190

220

280

340

420

530

670

800

L5

1

2,5

180

220

260

340

420

530

630

800

2,5

6

180

220

260

340

420

530

630

800

1000

6

10

220

260

340

420

530

630

800

1000

1259

1500

5

L1

 min

1

2,5

20

24

25

28

32

36

42

48

2,5

6

20

25

26

28

34

38

42

48

52

6

10

26

28

30

34

40

45

50

55

65

75

10

16

30

32

36

42

48

52

58

65

75

L2

1

2,5

60

70

85

105

120

150

190

220

2,5

6

60

75

85

105

130

150

190

220

280

6

10

75

85

105

130

160

190

220

280

360

420

10

16

85

105

130

160

190

220

280

360

420

L3

1

2,5

100

120

150

180

220

280

340

420

2,5

6

100

130

150

180

220

280

340

420

530

6

10

130

150

190

220

280

340

420

530

670

800

10

16

150

190

220

280

340

420

530

670

800

L5

1

2,5

180

220

270

340

420

530

630

800

2,5

6

180

220

270

340

420

530

630

800

1000

6

10

220

270

340

420

530

630

800

1000

1250

1500

10

16

280

340

420

530

630

800

1000

1250

1500

6

L1

 min

1

2,5

24

28

30

32

36

42

48

52

2,5

6

25

28

32

34

38

45

48

55

58

6

10

30

34

36

40

45

50

55

60

70

80

10

16

36

38

42

48

55

58

65

75

85

L2

1

2,5

65

75

85

105

130

160

190

220

2,5

6

65

75

90

110

130

160

190

220

280

6

10

80

90

110

130

160

190

220

280

360

420

10

16

95

115

130

160

220

240

280

360

420

L3

1

2,5

105

130

150

190

220

280

340

420

2,5

6

105

130

150

190

220

280

360

420

530

6

10

130

160

190

220

280

360

420

530

670

800

10

16

160

190

220

280

360

420

530

670

800

L5

1

2,5

190

220

280

340

420

530

630

800

2,5

6

190

220

280

340

420

530

630

800

1000

6

10

220

280

340

420

530

630

800

1000

1250

1500

10

16

280

360

420

530

630

800

1000

1250

1500

7

L1

 min

1

2,5

28

32

34

36

40

45

50

55

2,5

6

30

34

36

38

42

48

52

58

65

6

10

36

38

40

45

50

55

60

65

75

85

10

16

42

45

50

55

60

65

70

80

90

16

30

58

60

65

70

75

80

85

95

L2

1

2,5

65

80

90

110

130

160

190

220

2,5

6

70

80

95

115

130

160

200

240

280

6

10

85

95

115

140

170

200

240

280

380

420

10

16

100

120

140

170

200

240

280

380

420

16

30

130

150

180

200

250

300

380

450

L3

1

2,5

110

130

160

190

220

280

360

420

2,5

6

110

130

160

190

240

280

360

420

530

6

10

140

160

200

240

300

360

420

530

670

800

10

16

160

200

250

300

360

420

530

670

800

16

30

210

250

300

380

450

560

710

850

L5

1

2,5

190

220

280

360

420

530

630

800

2,5

6

190

240

280

360

420

530

630

800

1000

6

10

240

280

360

420

530

630

800

1000

1250

1500

10

16

280

360

420

530

670

800

1000

1250

1500

16

30

380

450

560

670

800

1000

1250

1500

8

L2

 min

1

2,5

75

85

100

120

140

170

200

240

2,5

6

75

90

100

120

140

170

200

240

280

6

10

95

105

120

150

180

210

240

300

380

450

10

16

110

130

150

180

220

250

300

380

450

16

30

150

170

200

240

260

320

400

450

30

50

190

220

260

280

340

420

480

L3

1

2,5

115

140

160

200

240

300

360

420

2,5

6

120

140

170

200

240

300

360

420

530

6

10

150

170

200

250

300

360

450

530

710

800

10

16

170

210

250

300

380

450

560

710

850

16

30

220

260

320

400

450

560

710

850

30

50

280

340

400

480

600

750

850

L5

1

2,5

200

240

280

360

420

530

670

800

2,5

6

200

240

280

360

420

530

670

800

1000

6

10

240

300

360

450

530

670

800

1000

1250

1500

10

16

300

380

450

560

670

800

1000

1320

1500

16

30

380

450

560

670

850

1000

1320

1600

30

50

480

600

710

850

1000

1320

1600

9

L2

 min

2,5

6

90

100

110

130

150

180

220

250

300

6

10

105

120

140

160

190

220

260

360

400

450

10

16

130

150

170

200

240

260

320

400

480

16

30

170

190

220

260

300

340

420

480

30

50

240

260

300

320

380

480

530

L3

2,5

6

130

150

180

210

250

300

380

450

560

6

10

160

180

220

260

320

380

450

560

710

850

10

16

200

240

260

320

400

450

560

710

850

16

30

250

300

340

420

480

600

750

850

30

50

320

380

450

530

630

800

900

L5

2,5

6

210

250

300

380

450

560

670

800

1000

6

10

260

300

380

450

560

670

800

1000

1320

1500

10

16

320

380

450

560

670

850

1060

1320

1600

16

30

420

480

600

710

850

1060

1320

1600

30

50

530

630

750

900

1120

1400

1600

10

L3

 min

2,5

6

150

170

200

240

260

320

380

450

560

6

10

180

200

240

280

340

400

480

560

710

850

10

16

220

250

300

340

420

480

600

750

850

16

30

300

320

380

450

530

630

800

900

30

50

380

450

500

600

670

850

950

L5

2,5

6

220

260

320

380

450

560

670

850

1000

6

10

280

320

400

480

600

710

850

1000

1320

1600

10

16

340

420

480

600

710

850

1060

1320

1600

16

30

450

530

630

750

900

1120

1400

1600

30

50

560

670

800

950

1120

1400

1700

11

L3

 min

2,5

6

170

200

220

250

300

340

420

480

600

6

10

210

240

280

300

360

420

500

600

750

900

10

16

260

300

340

380

450

530

630

800

900

16

30

360

380

450

500

600

670

850

950

30

50

480

530

600

670

750

950

1060

L5

2,5

6

250

300

320

380

450

560

670

850

1060

6

10

300

360

420

500

600

710

900

1060

1320

1600

10

16

380

450

530

630

750

900

1120

1400

1600

16

30

500

560

670

800

950

1180

1400

1700

30

50

670

750

900

1060

1250

1500

1800

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN1067:1971

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN1067:1971
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo Hết hiệu lực
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 2 tháng trước
(10/07/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN1067:1971

PDF
File văn bản gốc (13.6MB)
DOC
File văn bản word (1.4MB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1067:1971 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0988648963