Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5624-1:2009 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.35.9999 
[ad_1]

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai – Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5624-1 : 2009

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI – PHẦN 1: THEO HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits – Section 1: By pesticides

Lời nói đầu

TCVN 5624-1 : 2009 thay thế TCVN 5624 : 1991;

TCVN 5624-1 : 2009 hoàn toàn tương đương với Volume 2B-2000, Section 1 có sửa đổi về biên tập;

TCVN 5624-1 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về Vệ sinh thực phẩm, Tổng cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 5624 (Volume 2B-2000) Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai, gồm các phần sau đây:

TCVN 5624-1 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 1) – Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bo vệ thực vật;

TCVN 5624-2 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 2) – Phần 2: Theo nhóm sn phẩm.

 

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI – PHN 1: THEO HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits – Section 1: By pesticides

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chun này qui định giới hạn dư lưng tối đa thuốc bảo vệ thực vật/giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vt ngoại lai theo hoạt chất thuốc trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

2. Chữ viết tắt

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các chữ viết tắt sau đây:

MRL

Giới hạn dư lượng tối đa.

EMRL

Giới hạn dư lượng ngoại lai tối đa

ADI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được

PTDI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận tạm thời.

(*) (theo MRL hoặc EMRL)

Tại giới hạn xác định hoặc khoảng giới hạn xác định.

E (theo MRL)

MRL tính theo dư lượng ngoại lai.

F (theo MRL hoặc EMRL đối với sữa)

Dư lượng có thể hòa tan trong chất béo và dư lượng đối với sn phẩm sữa như đã giải thích trên.

(f) (chất béo) (theo MRL hoặc EMRL đối với thịt)

MRL/EMRL áp dụng cho chất béo thịt.

Po (theo MRL)

MRL của sản phẩm hàng hóa được xử lý sau thu hoạch

PoP (theo MRL đối với thực phẩm chế biến)

MRL của sản phẩm thực phm ban đầu đã được xử lý sau thu hoạch.

T (theo MRL hoặc EMRL)

MRL/EMRL chỉ có tính tạm thời không tính đến thể trạng ca ADI cho đến khi thông tin cần thiết được cung cấp và đánh giá.

V (theo MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật)

MRL tính đến việc điều trị bệnh bên ngoài cho động vật

PHẦN A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

2. AZINPHOS-METHYL

ADI: 0,005 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng Azinphos-methyl

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

10

AL 1021

C linh lăng (tươi)

5

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

5

AM 0660

Vỏ quả hạnh

5

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,5

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

1

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

5

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

0,1

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

FS 0013

Qu anh đào

2

FS 0014

Qu mận (gồm c mận khô)

2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

2

FS 0247

Quả đào

2

GS 0659

Mía đường

0,2

SO 0691

Hạt bông

0,2

TN 0660

Quả hạnh (Almond)

0,05

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,3

TN 0678

Quả óc chó

0,3

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

1

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0445

t ngọt

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

7. CAPTAN

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1984, được khẳng định năm 1990, 1995) Dư lượng; Captan.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

20

FB 0275

Qu dâu tây

20 T

FP 0226

Quả táo

25 T

FP 0230

Quả lê

25 T

FS 0247

Quả đào

15

VO 0448

Qu cà chua

15 T

8. CARBARYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Carbaryl.

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

 

AF 0645

Cây ngô

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AF 0651

Cây Lúa miến (tươi)

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

100 T khối lượng tươi

1999-2003

AL 0697

Cây lạc khô

100 T

1999-2003

AL1021

Cỏ linh lăng (tươi)

100 T

1999-2003

AL1023

Cỏ ba lá (clover)

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 1030

Cây đậu (tươi)

100 T

1999-2003

AL1265

Cây đậu tương (tươi)

100 T khối lượng tươi

1999-2003

AO3 0001

Các sản phẩm sữa

0,1 (*) T

1999-2003

 

 

10 T

1999-2003

A05 1900

Quả hạch (nguyên vỏ)

Trừ lạc nguyên quả và quả hạnh

 

AS0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

100 T

1999-2003

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

100 T

1999-2003

CF 1211

Bột mì

0,2 Po PT

1999- 2003

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 Po PT

1999-2003

CM 0649

Gạo lật

5 Po PT

1999-2003

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 Po PT

1999-2003

DM 0305

Quả ôliu đã chế biến

1 T

1999-2003

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

7 T

1999-2003

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

10 T

1999-2003

FB 0265

Quả nam việt qut (Cranberry)

7 T

1999-2003

FB 0266

Quả dâu rng (Dewberries) (gồm c boysenberry và loganberry)

10 T

1999-2003

FB 0269

Quả nho

5 T

1999-2003

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

10 T

1999-2003

FB 0275

Qu dâu tây

7 T

1999-2003

FC 0001

Qu họ cam quýt (qu có múi)

7 T

1999-2003

Fl 0327

Quả chui

5 T

1999-2003

Fl 0314

Quả Kiwi

10 T

1999-2003

FP 0226

Quả táo

5 T

1999-2003

FP 0230

Quả lê

5 T

1999-2003

FS 0013

Quả anh đào

10 T

1999-2003

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

10 T

1999-2003

FS 0240

Quả mơ

10 T

1999-2003

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

10 T

1999-2003

FS 0247

Quả đào

10 T

1999-2003

FT 0305

Quả ôliu

10 T

1999-2003

GC 0640

Lúa mạch

5 PoT

1999-2003

GC 0647

Yến mạch

5 PoT

1999-2003

GC 0649

Gạo

5 PoT

1999-2003

GC 0650

Lúa mạch đen

5 PoT

1999-2003

GC 0651

Lúa miến

10 PoT

1999-2003

GC 0654

Lúa mì

5 Po T

1999-2003

ML 0106

Sữa

0,1 (*) T

1999-2003

MM 0812

Thịt gia súc

0,2 T

1999-2003

MM 0814

Thịt dê

0,2 T

1999-2003

MM 0822

Thịt cừu

0,2 T

1999-2003

PE 0112

Trứng

0,5 T

1999-2003

PM0110

Thịt gia cầm

0,5 TV

1999-2003

PO 0113

Da gia cầm

5TV

1999-2003

SO 0691

Hạt bông

1 T

1999-2003

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

2 T

1999-2003

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

1 T

1999-2003

VB 0041

Bắp cải

5 T

1999-2003

VC 0046

Qu dưa, trừ quả dưa hấu

3 T

1999-2003

VC 0424

Qu dưa chuột

3 T

1999-2003

VC 0429

Quả bí ngô

3 T

1999-2003

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

3 T

1999-2003

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

3 T

1999-2003

VD 0527

Đậu đũa (khô)

1 T

1999-2003

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

1 T

1999-2003

VL 0053

Rau ăn lá

10 T

1999-2003

VO 0051

Hạt tiêu

5 T

1999-2003

VO 0440

Quả cà

5 T

1999-2003

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

10 T

1999-2003

VO 0448

Quả cà chua

5 T

1999-2003

VO 1275

Ngô ngọt (hạt)

1 T

1999-2003

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

5 T

1999-2003

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

5 T

1999-2003

VR 0494

C ci (Radish)

2 T

1999-2003

VR 0497

Củ cải Thụy Điển (Swede)

2 T

1999-2003

VR 0574

Củ cải đường (Beetroot)

2 T

1999-2003

VR 0577

Củ cà rốt

2 T

1999-2003

VR 0588

Củ cải vàng

2 T

1999-2003

VR 0589

C khoai tây

0,2 T

1999-2003

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2 T

1999-2003

VS 0621

Măng tây

10 T

1999-2003

14 CHLORFENVINPHOS

ADI : 0,0005 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Chlorfenvinphos, tng ca các đồng phân E và z (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

VB 0041

Bắp cải

0,05

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprout)

0,05

VB 0404

Súp lơ

0,1

VR 0577

Củ cà rốt

0,4

15. CHLORMEQUAT

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1997)

Dư lượng: Chlormequat cation (thường sử dụng như chloride).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm lúa mạch và cỏ khô

50

AS 0647

Rơm, yến mạch và cỏ khô

50

AS 0650

Rơm lúa mạch đen và cỏ khô

50

AS 0654

Rơm lúa mì khô và cỏ khô

50

FP 0230

Qu

3

GC 0647

Yến mạch

10

GC 0650

Lúa mạch đen

5

GC 0654

Lúa

5

17 CHLORPYRIFOS

ADI : 0,01 mg/kg thể trọng (1982, được khẳng định năm 1999).

Dư lượng: Chlorpyrifos (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) [Dried grapes (currant, raisin and sultana)]

2

FB 0269

Quả nho

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0226

Qutáo

1

FP 0230

Qu

0,5

GC 0649

Gạo

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

2 (chất béo) V

MM 0822

Thịt cừu

0,2 (chất béo) V

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,1 (chất béo)

PM 0848

Thịt gà Tây

0,2 (cht béo) V

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0404

Súp lơ

0,05 (*)

VL 0467

Ci tho [Chinese cabbage (pe-tsai)]

1

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0624

Cần tây

0,05 (*)

20.  2,4-D

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng tổng ca 2,4-D, muối và este ca chúng, được tính theo 2,4-D (1996)

Dư lượng: 2,4 – D.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AO3 0001

Sản phẩm sữa

0,05 (*)

FB 0019

Các loại quả mọng thuộc chi Vacinium, gồm c qubearberry

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,5

GC 0649

Gạo

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,5

GC 0651

Lúa miến

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,5

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

VR 0589

C khoai tây

0,2

22. DIAZINON

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1970, được khẳng định năm 1993).

Dư lượng: Diazinon (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

10

AM 0660

Vỏ quả hạnh (Almondshulls)

5

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

5

DF 0014

Quả mận khô

2

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

FB 0021

Nho Hy-lạp, đen, đỏ, trắng

0,2

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0.1

FB 4079

Quả mâm xôi (Boysenberry)

0,1

Fl 0341

Qu Kiwi

0,2

Fl 0353

Quả dứa

0,1

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

FS 0247

Qu đào

0,2

GC 0645

Ngô

0,02(*)

ML 0106

Sữa

0,02 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,7 (chất béo) V

PE 0840

Trứng gà

0,02 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,02 (*)

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,02 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05

TN 0678

Quả óc chó

0,01 (*)

VA 0385

Củ hành tây

0,05

VA 0389

Hành hoa

1

VB 0041

Bắp ci

2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,5

VB 0405

Su hào

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,05

VC 4199

Quả dưa ruột vàng (Cantaloupe)

0,2

VL 0467

Ci thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

0,05

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

0,05

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

VL 0502

Rau bina (Spinach)

0,5

VO 0445

t ngọt

0,05

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,02

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

0,2

VP 0529

Đậu Hà lan trồng vườn, đã bóc vỏ

0,2

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,1

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,01 (*)

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,1

25. DICHLORVOS

ADI : 0,004 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1977, 1993)

Dư lượng: Dichlorvos.

Dư lượng giảm nhanh trong quá trình bo quản và vn chuyển, hoạt chất này được tìm thấy khi  thu hoạch hoặc giết mổ.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1210

Phôi lúa mì

10

CF 1211

Bột mì

1

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

10

GC 0080

Hạt ngũ cốc

5(Po)

ML 0106

Sữa

0,02 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05

VO 0450

Nấm

0,5

26. DICOFOL

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng: Dicofol có nguồn gốc thực vật (tổng của các đồng phân o,p’ và p,p’) (hòa tan trong chất béo); Dicofol có nguồn gốc động vật, tng ca dicofol và 2,2-dichloro-1,1-bis (4-clorophenyl) ethanol (p,p’-FW 152) được tính theo dicofol (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0014

Quả mận khô

3

DH 1100

Hoa hublon khô

50

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

50

FB 0269

Quả nho

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

FS 0013

Quả anh đào

5

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

1

FS 0247

Quả đào

5

ML 0106

Sữa

0,1 F

MM 0812

Thịt gia súc

3 (chất béo)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

1

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,5

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,5

PE 0112

Trứng

0,05

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1 (chất béo)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

TN 0672

Qu hồ đào pêcan (Pecan)

0,01 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,01 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ qu dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

1

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

27. DIMETHOATE

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng tổng của dimethoate và omethoate được tính theo dimethoate (1996) Dư lượng: Dimethoate.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

1

DH 1100

Hoa hublon khô

3

DM 0305

Quả ôliu đã chế biến

0,05 (*)

FB 0269

Quả nho

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

Qu nho Hy lạp, đen

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0327

Quả chuối

1 Po

FP 0226

Quả táo

1

FP 0230

Qu

1

FS 0013

Qu anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,5

FS 0247

Quả đào

2

FT 0305

Quả ôliu

1

OR 0305

Dầu ôliu, đã tinh chế

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,2

VB 0041

Bắp cải

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

0,5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

1

VO 0051

Hạt tiêu

1 Po

VO 0448

Quả cà chua

1 Po

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0506

C ci trồng vườn (Turnip, garden)

0,5

VR 0574

Củ cải đường (Beetroot)

0.2

VR 0577

C cà rốt

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,05

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

0,5

VS 0624

Cần tây

1

30. DIPHENYLAMINE

ADI : 0,08 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Diphenylamine.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0226

Qu táo

5 Po

31. DIQUAT

ADI : 0,002 mg cation diquat/kg thể trọng (1993).

Dư lượng: Cation diquat.

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL1020

Cỏ linh lăng khô

100

AL 1023

Cỏ ba lá (clover)

50

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,05 (*)

CF 1211

Bột mì

0,5

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0649

Gạo lật

1

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

0,2

GC 0640

Lúa mạch

5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

2

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

2

GC 0654

Lúa mì

2

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,05 (*)

OC 0172

Dầu thực vật thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

2

SO 0702

Hạt hướng dương

1

VD 0071

Đậu (khô)

0,2

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,2

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

0,2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,05

32. ENDOSULFAN

ADI: 0,006 mg/kg thể trọng (1989, được khẳng định năm 1998).

Dư lượng: Tổng của anfa và beta endosulfan và endosulfan sulfat (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

1

AL 1023

C ba lá (clover)

1

AL 1028

Cỏ ba lá (Trefoil)

1

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

2

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

1

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

30

FP 0009

Quả dạng táo

1

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

GC 0649

Gạo

0,1

ML 0106

Sa

0,004 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,1 (chất béo)

OC 0691

Dầu hạt bóng thô

0,5

SO 0691

Hạt bông

1

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

1

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,5

VR 0508

Củ khoai lang

0,2

VR 0577

Củ cà rốt

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

VS 0624

Cần tây

2

34. ETHION

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1990).

Dư lượng: Ethion (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

35. ETHOXYQUIN

ADI : 0,005 mg/kg thể trọng (1998)

Dư lượng: Ethoxyquin.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0230

Quả lê

3 Po

37. FENITROTHION

ADI : 0,005 mg/kg thể trọng (1988).

Dư lượng: fenitrothion (Hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 0654

Cám lúa mì đã chế biến

2 PoP

CF 1211

Bột mì

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

1 PoP

CM 1206

Cám gạo chưa chế biến

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,2 PoP

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

FB 0269

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Qu họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0226

Quả táo

0,5

FP 0230

Qu

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

1

GC 0080

Hạt ngũ cốc

10 Po

ML 0106

Sữa

0,002 (*)E

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*) (chất béo) E

SB 0715

Hạt cacao

0,1

VA 0384

Củ tỏi tây

0,2

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,5

VB 0404

Súp lơ

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,05(*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VO 0051

Hạt tiêu

0,1

VO 0440

Qu

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0494

C cải (Radish)

0,2

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

39. FENTHION

ADI : 0,007 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Tổng ca fenthion, dẫn xuất cha ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng, được theo fenthion (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

0,05

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FS 0013

Quanh đào

2

FT 0305

Quôliu

1

ML 0106

Sữa

0, 05 FV

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

2 (chất béo) V

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

1

40. FENTIN

ADI : 0,0005 mg/kg thể trọng tổng ca fentin axetat, fentin chloride và fentin hydroxide (1970, được khẳng định năm 1991).

Dư lượng: Fentin, gồm thiếc vô cơ, di-phenyltin và mono-phenyltin.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

GC 0649

Gạo

0,1(*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2

41. FOLPET

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Folpet.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

2

FB 0275

Quả dâu tây

20 T

VC 0424

Quả dưa chuột

2 T

VR 0589

C khoai tây

0,02 (*)

46. HYDROGEN PHOSPHIDE

ADI: Không cần.

Dư lượng: Tất c các phosphide, được tính theo hydogen phosphide

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0167

Quả khô

0,01 Po

DV 0168

Rau khô

0,01 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1 Po

HS 0093

Gia vị

0,01 Po

SB 0715

Hạt cacao

0,01 Po

SO 0697

Hạt lạc

0,01 Po

TN 0085

Các loại qu hạch (tree nut)

0,01 Po

47. ION BROMIDE

ADI: 1 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1988).

Dư lượng: lon bromide từ các nguồn nhưng không gồm brome liên kết.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

20

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

50

DF 0014

Quả mận khô

20

DF 0167

Quả khô

30

DF 0247

Đào khô

50

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

100

DF 0259

Quả chà là khô hoặc khô và ướp đường

100

DF 0297

Qu sung khô hoặc khô và ướp đường

250

DH 0170

Thảo mộc khô

400

FB 0275

Quả dâu tây

30

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

30

Fl 0326

Quả bơ

75

GC 0080

Hạt ngũ cốc

50

HS 0093

Gia vị

400

VB 0041

Bắp cải

100

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

30

VC 0424

Qu dưa chuột

100

VC 0431

Qu bí hè (Squash, summer)

200

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

100

VL 0506

Cây c ci (Turnip green)

1000

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

200

VO 0445

t ngọt

20

VO 0448

Quả cà chua

75

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

500

VP 0528

Đậu vườn (quả non)

500

VR 0494

Củ ci (Radish)

200

VR 0506

Củ ci trồng vườn

200

VS 0624

Cần tây

300

48. LINDANE

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng TADI; 1997- 2001.

Dư lượng: Gamma-HCH (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

0,1

DM 1215

Bơ cacao

1

DM 1216

Cacao dạng bánh (Cocoa mass)

1

FB 0265

Quả nam việt qut (Cranberry)

3

FB 0269

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lp, đỏ, trng

0,5

FP 0226

Qu táo

0,5

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0014

Qu mận (gồm mận khô)

0,5

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,5 Po

ML 0106

Sữa

0,01 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

2 (chất béo) V

PE 0112

Trứng

0,1 E

PM 0110

Thịt gia cầm

0,7 (chất béo) E

SB 0715

Hạt cacao

1

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

0,5

VB 0404

Súp lơ

0,5

VB 0405

Su hào

1

VD 0071

Đậu (khô)

1 Po

VL 0476

Rau diếp quăn

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VR 0494

Củ cải (Radish)

1

VR 0577

Củ cà rốt

0,2 E

VR 0589

C khoai tây

0,05(*)

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,1

49. MALATHION

ADI: 0,3 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Malathion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

A05 1900

Quả hạch (nguyên vỏ)

8

CF 1211

Bột mì

2 Po

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 Po

CF 1250

Bột lúa mạch đen

2 Po

CF 1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

2 Po

CM 0650

Cám lúa mạch đen chua chế biến

20 Po

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 Po

DF 0167

Quả khô

8

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

0,5

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

8

FB 0269

Quả nho

8

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

8

FB 0275

Quả dâu tây

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

4

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

6

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

6

FS 0247

Quả đào

6

GC 0080

Hạt ngũ cốc

8 Po

VB 0041

Bắp cải

8

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

5

VB 0404

Súp lơ

0,5

VB 0405

Su hào

0,5

VD 0071

Đậu (khô)

8 Po

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

8

VL 0464

Cây củ cải (chard)

0,5

VL 0476

Rau diếp quăn

8

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

3

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

8

VL 0502

Rau bina (spinach)

8

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,5

VO 0448

Quả cà chua

3

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

2

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,5 trừ Củ cải trồng ở vườn

VR 0506

Củ cải trồng vườn

3

VS 0624

Cần tây

1

51. METHIDATHION

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1992, được khẳng định năm 1997).

Dư lượng. Methidathion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

10

DH 1100

Hoa hublon khô

5

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

FB 0269

Qu nho

1

FC 0002

Quả chanh

2

FC 0003

Quả quýt

5

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

2

FC 0203

Quả bưi chùm (Grapefrut)

2

Fl 0353

Quả dứa

0,05

FP 0226

Qutáo

0,5

FP 0230

Quả lê

1

FS 0013

Quả anh đào

0,2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,2

FS 0247

Quđào

0,2

FT 0305

Quả ôliu

1

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

0,2

MF 0812

Mỡ gia súc

0,02 (*)

MF 0814

Mỡ dê

0,02 (*)

MF0818

Mỡ lợn

0,02 (*)

MF 0822

Mỡ cừu

0,02 (*)

ML 0106

Sa

0,001

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0097

Phụ phm ăn được của gia cầm, lợn và cừu

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phẩm ăn được của dê

0,02 (*)

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

2

OC 0691

Dầu hạt bông thô

2

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PF 0111

Mỡ gia cầm

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm

0,02 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

1

SO 0699

Hạt rum

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05 (*)

TN 0669

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

0,01 (*)

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,1

vc 0424

Quả dưa chuột

0,05

VD 0071

Đu (khô)

0,1

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VR 0494

C cải (Radish)

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

VR 0596

Ccải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

Atisô

0,05 (*)

53. MEVINPHOS

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Tổng của các E-mevinpho và Z-mevinpho.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

05

PB 0275

Quả dâu tây

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,2

VB 0041

Bắp ci

1

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

Súp lơ

1

VC 0046

Qu dưa, tr quả dưa hấu

0,05

VC 0424

Qu dưa chuột

0,2

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,5

VO 0448

Qu cà chua

0,2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

54. MONOCROTOPHOS

ADI: 0,0006 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Monocrotophos.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Sản phẩm sữa

0,02 (*)

FC 0001

Qu họ cam quýt (qu có múi)

0,2

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,02 (*)

GS 0659

Mía đường

0,02 (*)

ML 0106

Sa

0,002 (*)

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được của gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phẩm ăn được của

0,02 (*)

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cm

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

SO 0697

Hạt lạc

0,05(*)

VA 0385

Củ hành tây

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,1

VO 0440

Qu

0,2

VO 0444

t cay

0,2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VP 0541

Đậu tương (ht non)

0,05 (*)

VR 0589

C khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

56. 2-PHENYLPHENOL

ADI: 0,4 mg/kg thể trọng (1999).

Dư lượng Sản phẩm thực vt: Tổng của 2-phenylphenol và natri 2-phenylphenol tự do và liên được tính theo 2-phenylphenol

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0230

Quả lê

25 Po

57. PARAQUAT

ADI: 0,004 mg cation paraquat/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Cation paraquat (thường được dùng như dichlorit).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kẻ)

0,05 (*) Po

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

0,5

DH 1100

Hoa hublon khô

0,2

Fl 0351

Quả lạc tiên

0,2

FT 0305

Qu ôliu

1

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

0,5

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,05 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm, lợn và cừu

0,05 (*)

 

 

Trừ các loại đã được liệt kê

MO 1280

Qu thận của gia súc

0,5

MO 1284

Qu thận lợn

0,5

MO 1288

Quả thận cừu

0,5

OC 0702

Dầu hạt hướng dương thô

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,05 (*)

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,01 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0702

Hạt hướng dương

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VR 0589

C khoai tây

0,2

58. PARATHION

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0004

Qu cam, ngọt, chua

0,5

FC 0204

Quả chanh

0,5

FC 0206

Quả quýt

0,5

FP 0226

Quả táo

0,05 (*)

FS 0240

Qu

1

FS 0247

Qu đào

1

FT 0305

Qu ôliu

0,5

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

5

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

2

SO 0691

Hạt bông

1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

VA 0384

Củ ti tây

0,05

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VR 0569

Củ khoai tây

0,05 (*)

59. PARATHION-METHYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion-methyl.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0679

Gạo lật

1

DH 1100

Hoa hublon khô

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

0,01 (*)

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,01 (*)

FS 0013

Quả anh đào

0,01 (*)

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,01 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,05 (*)

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

VL 0485

Cây mù tạt (Mustard green)

0,5

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,5

VL 0506

Cây c cải (Turnip green)

2

VP 0526

Đu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (qu non)

1

VP 0534

Đậu lima (Lima bean) (vỏ non và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VR 0506

Củ cải trồng vườn

0,05 (*)

VR 0577

C cà rốt

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

Atisô

2

VS 0624

Cần tây

5

60. PHOSALONE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Phosalone (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

5

 

 

 

61. PHOSPHAMIDON

ADI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng – Tổng ca phosphamidon (các đồng phân E và Z) và N-desethyl-phosphamidon (các đồng phân E và Z).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,4

FP 0226

Quả táo

0,5

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,2

FS 0014

Quả mận (gồm c mn khô)

0,2

FS 0247

Quả đào

0,2

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

0,2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0432

Quả dưa hu

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,2

VO 0051

Hạt tiêu

0,2

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VP 0526

Đậu nói chung (vò và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,05 (*)

Tr cà rốt và cần tây

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0578

C cn tây

0,2

62. PIPERONYL BUTOXIDE

ADI: 0,2 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Piperonyl butoxide.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

GC 0654

Lúa mì

10 Po

 

 

 

63. PYRETHRINS

ADI: 0,04 mg/kg thể trọng (1972, được khẳng định 1999).

Dư lượng: tổng của các pyrethrin I và II, các cinerin I và II, các jasmolin I và II, xác định được sau dùng phương pháp hiệu chuẩn theo chuẩn Pyrethrum quốc tế.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0167

Quả khô

1 Po

DV 0168

Rau khô

1 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

3 Po

MD 0180

Cá khô

3 Po

SO 0088

Hạt có dầu

1 Po

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

1 Po

64. QUINTOZENE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng quintozene chứa ít hơn 0,1 % hexachlorobenzene (1995).

Dư lượng: sản phẩm thực vật, quintozene: Sản phẩm động vật, tổng của quintozene, pentachloroani và methyl pentachlorophenyl sulphide, được tính theo quintozene (hòa tan trong cht béo)

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

SO 0691

Hạt bông

0,03

SO 0697

Hạt lạc

2

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

5

VB 0041

Bắp cải

0,02

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,02

VD 0526

Đậu nói chung (khô)

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

3

VO 0445

Ớt ngọt

0,01

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,01

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

65. THIABENDAZOLE

ADI: 01 mg/kg thể trọng (1992; JECFA công nhn chính thức năm 1997: WHO TRS số 879)

Dư lượng- Thiabendazole, hoặc trong trưng hợp sản phẩm động vật, tổng của thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

3

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

Fl 0327

Quả chuối

5 Po

FP 0226

Quả táo

10

FP 0230

Quả lê

10

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh khi sử dụng thuốc thú y (xem thêmVolume 3, phần 1)

MM 0096

Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh khi sử dụng thuốc thú y tr trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)

MO 0096

Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh Khi sử dụng thuốc thú y trừ trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05

VR 0589

Củ khoai tây

15

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

0,05 (*)

67. CYHEXATIN

ADI: 0,007 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lưng: Tổng ca azocyclotin và cyhexatin, biểu thị bằng cyhexatin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Các sn phẩm sữa

0,05 (*) V

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

ML0106

Sữa

0,05 (*)V

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,2 V

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

1

VO 0440

Quả cà

0,1 (*)

VO 0445

t ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

70. BROMOPROPYLATE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Bromopropylate

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

2

FB 0275

Quả dâu tây

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0009

Quả loại táo

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

3

72. CARBENDAZIM

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Carbendazim.

MRL bao gồm dư lượng carbendazim xuất hiện do sản phẩm trao đổi của benomyl hoặc thiophanate- metyl hoặc từ carbendazim được sử dụng trực tiếp

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

 

AL 0541

Cây đậu tương khô

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

AL 0697

Cây lạc khô

5

Nguồn dữ liệu benomyl carbendazim

AS 0640

Rơm và rạ Iúa mch khô

2

Nguồn d liệu: benomyl

AS 0649

Rơm và rạ lúa khô

15

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

Nguồn dữ liệu: benomyl

DH1100

Hoa hublon khô

50

Nguồn dữ liệu: carbendazim

Fl 0326

Quả bơ

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl

Fl 0327

Quả chuối

1 Po

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

FI 0345

Quả xoài

2

Nguồn dữ liệu: benomyl

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0822

Thịt cừu

0,1 (*)

Nguòn dữ liệu: benomyl

PE 0112

Trứng

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

PF 0840

Mỡ gà

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: thiophanate- methyl

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl, thiophanate-methyl

SB 0716

Hạt cà phê

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

SO 0495

Hạt ci dầu

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VA 0385

C hành tây

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

2 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim thiophanate-methyl

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

Nguồn dữ liệu benomyl

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

Nguồn dữ liệu benomyl

VD 0071

Đậu (khô)

2

Nguồn dữ liệu benomyl

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,2

Nguồn dữ liệu, carbendazim

VO 0440

Quả cà

0,5

Nguồn dữ liệu carbendazim

VP 0522

Đậu tm (quả non và hạt non)

2

Nguồn dữ liệu thiophanate- methyl

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

2

Nguồn dữ liệu benomyl, carbendazim, thiophanate-methy

VR 0497

C ci Thụy Điển (Swede)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

VR 0505

C khoai sọ

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VR 0508

Củ khoai lang

1

Nguồn dữ liệu: benomyl

VR 0589

Củ khoai tây

3 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim, thiophanate-methyl

VS 0621

Măng tây

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu benomyl

VS 0624

Cần tây

2

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

74. DISULFOTON

ADI: 0,0003 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng: Tổng của disulfoton, demeton-S và các sulphoxide, sulphone của chúng, được tính theo disulfoton.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

1

AL1020

Cỏ linh lăng khô

5 khối lượng chất khô

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

10

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,5

AO3 1600

Cây trồng (tươi)

5 tr cây ngô

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

3

AS 0645

Cây ngô khô

3

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

2

Fl 0353

Quả da

0,1

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,2 Trừ gạo và ngô

GC 0645

Ngô

0,5

GC 0649

Gạo

0,5

SB 0716

Hạt cà phê

0,2

SO 0697

Hạt lạc

0,1

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,5

VR 0591

Củ cải Nhật bn

0,2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,2

75. PROPOXUR

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1973; được khẳng định năm 1989).

Dư lượng: Propoxur.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 0157

Thức ăn cho động vật loại rau đậu

1 khối lượng tươi

CM 0649

Gạo lật

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

3

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

3

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lạp, đỏ, trắng

3

FP 0226

Quả táo

3

FP 0230

Quả lê

3

FS 0013

Quả anh đào

3

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

3

FS 0247

Quả đào

3

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

VA 0384

Củ ti tây

1

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

0,5

VB 0405

Su hào

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0448

Quả cà chua

0,05

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

1

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,05

VR 0577

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

77. THIOPHANATE-METHYL

ADI 0,08 mg/kg thể trng (1998)

Dư lượng: Tổng của thiophanate-methyl và carbendazim, được tính theo carbendazim

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

5

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

5

FB 0269

Quả nho

10

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

5

FB 0275

Quả dâu tây

5

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0226

Quả táo

5 Po

FP 0230

Quả lê

5 Po

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

2

FS 0247

Quả đào

10 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,1  (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VO 0448

Quả cà chua

5

VO 0450

Nấm

1

VR 0577

Củ cà rốt

5 Po

VS 0624

Cần tây

20 Po

78. VAMIDOTHION

ADI: 0,008 mg/kg th trọng (1988).

Dư lượng: Tổng của vamidothion, sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo vamidothion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

0,2

FB 0269

Quả nho

0,5

FP 0009

Quả loại táo

1

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,5

80. CHINOMETHIONAT

ADI 0,006 mg/kg th trọng (1987)

Dư lượng Chinomethionat

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

0,1

FB 0269

Quả nho

0,1

FB 0275

Qu dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

Fl 0326

Quả bơ

0,1

Fl 0350

Quả đu đ

5

FP 0226

Quả táo

0,2

FT 0307

Quả hồng vàng Nhật bn (Persimmon, Japhanese)

0,05

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1

TN 0669

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

0,02 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,02

81. CHLOROTHALONIL

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1990; được khẳng định năm 1992)

Dư lượng: Chlorothalonil.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

20

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

20

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

20

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

5

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

5

FB 0269

Quả nho

0,5

Fl 0327

Quả chuối

0,2

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

0,2

GC 0640

Lúa mạch

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

HH 0624

Lá cần tây

3

HH 0740

Cây mùi tây

3

SO 0697

Hạt lạc

0,05

VA 0385

Củ hành tây

0,5

VB 0041

Bắp cải

1

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

5

VB 0404

Súp lơ

1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

2

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

5

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

5

VD 0071

Đậu (khô)

0,2

VO 0445

t ngọt

7

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,01 (*)

VO 0448

Quả cà chua

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

5

VR 0577

Củ cà rốt

1

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,2

VS 0624

Cần tây

10

82. DICHLOFLUANID

ADI: 0,3 mg/kg thể trọng (1983).

Dư lượng: Dichlofluanid.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

15

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

10

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

7

FB 0269

Quả nho

15

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

15

FB 0275

Quả dâu tây

10

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

GC 0640

Lúa mạch

0,1

GC 0647

Yến mạch

0,1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

VA 0385

Củ hành tây

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0051

Hạt tiêu

2

VO 0440

Quả cà

1

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc ht non)

2

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

83. DICLORAN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Dicloran (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

10 Po

FB 0275

Quả dâu tây

10

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

10 Po

FS 0247

Quả đào

15 Po

VA 0385

Củ hành tây

10 Po

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VR 0577

Củ cà rốt

10 Po

84. DODINE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1976)

Dư lượng: Dodine

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

5

FB 0275

Quả dâu tây

5

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

85. FENAMIPHOS

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Tng của các fenamipho, sulphoxide và sulphone của chúng, tính theo fenamiphos

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

0,1

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

Fl 0327

Quả chuối

0,1

Fl 0341

Quả Kiwi

0,05 (*)

Fl 0353

Quả dứa

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

SM 0716

Hạt cà phê rang

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,05 (*)

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

0,05 (*)

VB 0404

Súp lơ

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,05 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,2

VR 0508

Củ khoai lang

0,1

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

C cải đưng (sugar beet)

0,05 (*)

86. PIRIMIPHOS-METHYL

ADI: 0,03 mg/kg thẻ trọng (1992).

Dư lượng: Pirimiphos-methyl (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1211

Bột mì

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CF1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0649

Gạo lật

2 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

1 PoP

CM 1206

Cám gạo chưa chế biến

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,5 PoP

CP 1212

Bảnh mì từ bột mì xay nguyên hạt

1 PoP

DF 0295

Quả chà là khô hoặc khô và tẩm đường

0,5 Po

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

FT 0305

Quả ôliu

5

GC 0080