Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5624-2:2009 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.35.9999 
[ad_1]

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-2:2009 (Volume 2B-2000, Section 2) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai – Phần 2: Theo nhóm sản phẩm


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5624-2 : 2009

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI – PHẦN 2: THEO NHÓM SẢN PHẨM

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits – Section 2: By commondities

Lời nói đầu

TCVN 5624-2 : 2009 tương đương với Volume 2B-2000, Section 2 có sửa đổi về biên tập;

TCVN 5624-2 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về Vệ sinh thực phẩm, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Bộ tiêu chuẩn TCVN 5624 (Volume 2B-2000) Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai, gồm các phần sau đây:

– TCVN 5624-1 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 1) Phần 1 : Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật;

– TCVN 5624-2 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 2) Phần 2 : Theo nhóm sản phẩm

 

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI – PHẦN 2: THEO NHÓM SẢN PHẨM

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits – Section 2: By commondities

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật/giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai theo nhóm sản phẩm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

2 Chữ viết tắt

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các chữ viết tắt sau đây:

MRL

Giới hạn dư lượng tối đa.

EMRL

Giới hạn dư lượng ngoại lai tối đa.

ADI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được.

PTDI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận tạm thời.

(*) (theo MRL hoăc EMRL)

Tại giới hạn xác định hoặc ở khoảng giới hạn xác định.

E (theo MRL)

MRL tính theo dư lượng ngoại lai.

F (theo MRL hoặc EMRL đối với sữa)

Dư lượng có thể hòa tan trong chất béo và dư lượng đối với sản phẩm sữa như đã giải thích ở trên.

(f) (chất béo) (theo MRL hoặc EMRL đối với thịt)

MRL/EMRL áp dụng cho chất béo thịt.

Po ( theo MRL)

MRL của sản phẩm hàng hóa được xử lý sau thu hoạch.

PoP (theo MRL đối với thực phẩm chế biến)

MRL của sản phẩm thực phẩm ban đầu đã được xử lý sau thu hoạch.

T (theo MRL hoặc EMRL)

MRL/EMRL chỉ có tính tạm thời không tính đến thể trạng của ADI cho đến khi thông tin cần thiết đưc cung cấp và đánh giá.

V (theo MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật)

MRL tính đến việc điều trị bệnh bên ngoài cho động vật.

PHẦN A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT/GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG

TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI TRONG THỰC PHẨM

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật

Yêu cầu chung

AO2 Rau và quả

AO2 0003 Rau và quả

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

12

CHLORDANE

ERML0,02 (*)

 

Quả

AO2: Các loại quả (trừ những loại đã được liệt kê)

AO2 0002: Các loại quả (trừ những loại đã được liệt kê)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS – METHYL

1

 

32

ENDOSULFAN

2

 

47

BROMIDE ION

20

 

FC Quả họ cam quýt (quả có múi)

FC 0001 Quả họ cam quýt ( quả có múi)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

1

ALDRIN và DIELDRIN

ERML 0,05

 

8

CARBARYL

7 T

1999 – 2003

17

CHLORPYRIFOS

1

 

20

2,4 – D

2

 

26

DICOFOL

5

 

27

DIMETHOATE

2

 

34

ETHION

5

 

37

FENITROTHION

2

 

39

FENITHION

2

 

43

HEPTACHLOR

ERML 0,01

 

47

BROMIDE ION

30

 

49

MALATHION

4

 

53

MEVINPHOS

0,2

 

54

MONOCROTOPHOS

0,2

 

56

2 – PHENYLPHENOL

10 Po

 

61

PHOSPHAMIDON

0,4

 

65

THIABENDAZOLE

10 Po

 

67

CYHEXATIN

2

 

70

BROMOPROPYLATE

2

 

77

THIOPHANATE – METHYL

10 Po

 

80

CHINOMETHIONAT

0,5

 

86

PIRIMIPHOS – METHYL

2

 

94

METHOMYL

1

 

101

PIRIMICARB

0,05 (*)

Trừ cam

103

PHOSMET

5

 

109

FENBUTATIN OXIDE

5

 

110

IMAZALIL

5 Po

 

113

PROPARGITE

5

 

117

ALDICARB

0,2

 

118

CYPERMETHRIN

2

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

124

MECARBAM

2

 

126

OXAMYL

5

 

129

AZOCYCLOTIN

2

 

130

DIFLUBBENZURON

1

 

132

METHIOCARB

0,05 (*)

 

138

METALAXYL

5 Po

 

156

CLOFENTEZINE

0,5

 

175

GLUFOSINATE-AMMONIUM

0,1

 

176

HEXYTHIAZOX

0,5

 

FC 0002 Quả chanh (lemon) và chanh lá cam (limes)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

51

METHIDATHION

2

 

PC 0003 Quả quýt

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

51

METHIDATHION

5

 

105

DITHIOCARBAMATES

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb.

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

FC 0004 Quả cam, ngọt, chua

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

51

METHIDATHION

2

 

58

PARATHION

0,5

 

85

FENAMIPHOS

0,5

 

90

CHLORPYRIFOS – METHYL

0,5

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

105

DITHIOCARBAMATES

2

 

122

AMITRAZ

0,5

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

142

PROCHLORAZ

5 Po

 

171

PROFENOFOS

1

 

FC 0005 Quả bưởi (shaddock) hoặc bưởi chùm (pomelo)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

180

DITHIANON

3

 

FC 0203 Quả bưởi chùm (Grapefrut)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

51

METHIDATHION

2

 

178

BIFENTHRIN

0,05 (*)

Dư lượng không được vượt quá 0,01 mg/kg

FC 0204 Quả chanh (lemon)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

58

PARATHION

0,5

 

178

BIFENTHRIN

0,05 (*)

Dư lượng có thể xuất hiện gần mức này

PC0206 Quả quýt

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

58

PARATHION

0,5

 

180

DITHIANON

3

 

FC 0208 Quả cam, ngọt

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

178

BIFENTHRIN

0,05 (*)

Dư lượng có thể xuất hiện gần mức này

FP Quả dạng táo

FP 0009 Quả dạng táo

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

1

ALDRIN và DIELDRIN

EMRL 0,05

 

22

DIAZINON

2

 

32

ENDOSULFAN

1

 

70

BROMOPROPYLATE

2

 

78

VAMIDOTHION

1

 

94

METHOMYL

2

 

101

PIRIMICARB

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram, thiram, ziram, propineb

109

FENBUTATIN OXIDE

5

 

110

IMAZALIL

5 Po

 

111

IPRODIONE

5 Po

 

118

CYPERMETHRIN

2

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

2

 

122

AMITRAZ

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,5

 

135

DELTAMETHRIN

0,1

 

138

METALAXYL

1 Po

 

143

TRIAZOPHOS

0,2

 

144

BITERTANOL

2

 

146

CYHALOTHRIN

0,2

 

152

FLUCYTHRINATE

0,5

 

156

CLOFENTEZINE

0,5

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

162

TOLYLFLUANID

5

 

165

FLUSILAZOLE

0,2

 

168

TRIADIMENOL

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,05 (*)

 

180

DITHIANON

5

 

181

MYCLOBUTANIL

0,5

 

182

PENCONAZOLE

0,2

 

184

ETOFENPROX

1

 

185

FENPROPATHRIN

5

 

189

TEBUCONAZOLE

0,5

 

190

TEFLUBENZURON

1

 

192

FENARIMOL

0,3

 

196

TEBUFENOZIDE

1

 

197

FENBUCONAZOLE

0,1

 

FP 0226 Quả táo

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

7

8

17

27

30

37

48

49

51

58

60

61

65

67

75

77

80

82

84

86

90

103

106

113

116

126

130

153

157

161

170

176

AZINPHOS-METHYL

CAPTAN

CARBARYL

CHLORPYRIFOS

DIMETHOATE

DIPHENYLAMINE

FENITROTHION

LINDANE

MALATHION

METHIDATHION

PARATHION

PHOSALONE

PHOSPHAMIDON

THIABENDAZOLE

CYHEXATIN

PROPOXUR

THIOPHANATE-METHYL

CHINOMETHIONAT

DICHLOFLUANID

DODINE

PIRIMIPHOS-METHYL

CHLORPYRIFOS-METHYL

PHOSMET

ETHEPHON

PROPARGITE

TRIFORINE

OXAMYL

DIFLUBENZURON

PYRAZOPHOS

CYFLUTHRIN

PACLOBUTRAZOL

HEXACONAZOLE

HEXYTHIAZOX

2

25 T

5 T

1

1

5 Po

0,5

0,5

2

0,5

0,05 (*)

5

0,5

10

2

3

5 Po

0,2

5

5

2

0,5

10

5

5

2

2

1

1

0,5

0,5

0,1

0,5

 

 

1999-2003

PF 0230 Quả lê

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

2

 

7

CAPTAN

25 T

 

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

15

CHLORMEQUAT

3

 

17

CHLORPYRIFOS

0,5

 

27

DIMETHOATE

1

 

35

ETHOXYQUIN

3 Po

 

37

FENITROTHION

0,5

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

0.5

 

51

METHIDATHION

1

 

56

2-PHENYLPHENOL

25 Po

 

61

PHOSPHAMIDON

0,5

 

65

THIABENDAZOLE

10

 

67

CYHEXATIN

2

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5 Po

 

82

DICHLOFLUANID

5

 

84

DODINE

5

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

10 Po

 

103

PHOSMET

10

 

113

PROPARGITE

5

 

130

DIFLUBENZURON

1

 

176

HEXYTHIAZOX

0,5

 

178

BIFENTHRIN

0,5

 

FS Quả có hạt (Stone fruits)

FS 0012 Quả có hạt (Stone fruits)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

120

PERMETHRIN

2

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

142

PROCHLORAZ

0,05

 

156

CLOFENTEZINE

0,2

 

160

PROPICONAZOLE

1

 

161

PACLOBUTRAZOL

0,05

 

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,05 (*)

 

FS 0013 Quả anh đào

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

2

 

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

22

DIAZINON

1

 

26

DICOFOL

5

 

27

DIMETHOATE

2

 

32

ENDOSULFAN

1

 

37

FENITROTHION

0,5

 

39

FENITHION

2

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

6

 

51

METHIDATHION

0,2

 

59

PARATHION – METHYL

0,01 (*)

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

10

 

81

CHLOROTHALONIL

0,5

 

82

DICHLOFLUANID

2

 

84

DODINE

2

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

2

 

105

DITHIOCARBAMATES

1

 

106

ETHEPHON

10

 

109

FENBUTATIN OXIDE

10

 

111

IPRODIONE

10

 

116

TRIFORINE

2

 

118

CYPERMETHRIN

1

 

119

FENVALERATE

2

 

122

AMITRAZ

0,5

 

136

PROCYMIDONE

10

 

144

BITERTANOL

2

 

159

VINCLOZOLIN

5 Po

 

176

HEXYTHIAZOX

1

 

180

DITHIANON

5

 

181

MYCLOBUTANIL

1

 

192

FENARIMOL

1

 

197

FENBUCONAZOLE

1

 

FS 0014 Quả mận (gồm cả mận khô)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

2

 

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

22

DIAZINON

1

 

26

DICOFOL

1

 

27

DIMETHOATE

0,5

 

32

ENDOSULFAN

1

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

6

 

51

METHIDATHION

0,2

 

59

PARATHION – METHYL

0,01 (*)

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

70

BROMOPROPYLATE

2

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

2

 

83

DICLORAN

2

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

2

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

105

DITHIOCARBAMATES

1

Nguồn dữ liệu: thiram

109

FENBUTATIN OXIDE

3

 

113

PROPARGITE

7

 

116

TRIFORINE

2

 

118

CYPERMETHRIN

1

 

130

DIFLUBENZURON

1

 

144

BITERTANOL

2

 

176

HEXYTHIAZOX

0,2

 

181

MYCLOBUTANIL

0,2

 

190

TEFLUBENZURON

0,1

 

FS 0240 Quả mơ

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

58

PARATHION

1

 

103

PHOSMET

5

 

113

PROPARGITE

7

 

144

BITERTANOL

1

 

165

FLUSILAZOLE

0,5

 

181

MYCLOBUTANIL

0,2

 

FS 0245 Quả xuân đào (Nectarine)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

2

 

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

51

METHIDATHION

0,2

 

94

METHOMYL

5

 

103

PHOSMET

5

 

113

PROPARGITE

7

 

118

CYPERMETHRIN

2

 

144

BITERTANOL

1

 

165

FLUSILAZOLE

0,5

 

182

PENCONAZOLE

0,1

 

FS 0247 Quả đào

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

2

 

7

CAPTAN

15

 

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

22

DIAZINON

0,2

 

26

DICOFOL

5

 

27

DIMETHOATE

2

 

37

FENITROTHION

1

 

49

MALATHION

6

 

51

METHIDATHION

0,2

 

58

PARATHION

1

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

10 Po

 

78

VAMIDOTHION

0,5

 

81

CHLOROTHALONIL

0,2

 

82

DICHLOFLUANID

5

 

83

DICLORAN

15 Po

 

84

DODINE

5

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,5

 

94

METHOMYL

5

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

103

PHOSMET

10

 

109

FENBUTATIN OXIDE

7

 

111

IPRODIONE

10

 

113

PROPARGITE

7

 

116

TRIFORINE

5 Po

 

118

CYPERMETHRIN

2

 

119

FENVALERATE

5

 

122

AMITRAZ

0,5

 

144

BITERTANOL

1

 

152

FLUCYTHRINATE

0,5

 

159

VINCLOZOLIN

5 Po

 

165

FLUSILAZOLE

0,5

 

176

HEXYTHIAZOX

1

 

181

MYCLOBUTANIL

0,5

 

182

PENCONAZOLE

0,1

 

189

TEBUCONAZOLE

1

 

192

FENARIMOL

0,5

 

FB Quả mọng và các loại quả nhỏ khác

FB 0018 Quả mọng và các loại quả nhỏ khác

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

118

CYPERMETHRIN

0,5

 

119

FENVALERATE

1

 

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,1

Trừ nho Hy-lạp

FB 0019 Các loại quả mọng thuộc chi Vacinium, gồm cả quả bearberry

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

20

2,4-D

0,1

 

FB 0020 Quả việt quất (Blueberries)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

5

 

7

CAPTAN

20

 

8

CARBARYL

7 T

1999-2003

49

MALATHION

0,5

 

103

PHOSMET

10

 

106

ETHEPHON

20

 

116

TRIFORINE

1

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

FB 0021 Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,2

 

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

81

CHLOROTHALONIL

5

 

82

DICHLOFLUANID

15

 

105

DITHIOCARBAMATES

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb. metiram

116

TRIFORINE

1

 

120

PERMETHRIN

2

 

133

TRIADIMEFON

0,2

 

156

CLOFENTEZINE

0,05

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

162

TOLYLFLUANID

5

 

168

TRIADIMENOL

0,5

Nguồn d liệu: triadimefon

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,5

 

FB 0264 Quả mâm xôi đen (Blackberries)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

20

2,4-D

0,1

 

22

DIAZINON

0,1

 

49

MALATHION

8

 

75

PROPOXUR

3

 

82

DICHLOFLUANID

10

 

111

IPRODIONE

30

 

120

PERMETHRIN

1

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

FB 0256 Quả nam việt quất (Cranberry)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

0,1

 

8

CARBARYL

7 T

1999-2003

48

LINDANE

3

 

81

CHLOROTHALONIL

5

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Nguồn dữ liệu, mancozeb

113

PROPARGITE

10

 

FB 0266 Quả dâu rừng (Dewberries)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

120

PERMETHRIN

1

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

FB 0268 Quả lý gai (Gooseberry)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

59

PARATHION – METHYL

0,01 (*)

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

82

DICHLOFLUANID

7

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

1

 

116

TRIFORINE

1

 

120

PERMETHRIN

2

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

FB 0269 Quả nho

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

1

 

26

DICOFOL

5

 

27

DIMETHOATE

1

 

37

FENITROTHION

0,5

 

41

FOLPET

2

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

8

 

51

METHIDATHION

1

 

53

MEVINPHOS

0,5

 

67

CYHEXATIN

0,2

 

70

BROMOPROPYLATE

2

 

77

THIOPHANATE – METHYL

10

 

78

VAMIDOTHION

0,5

 

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

81

CHLOROTHALONIL

0,5

 

82

DICHLOFLUANID

15

 

83

DICLORAN

10 Po

 

84

DODINE

5

 

85

FENAMIPHOS

0,1

 

90

CHLORPYRIFOS – METHYL

0,2

 

94

METHOMYL

5

 

103

PHOSMET

10

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram, maneb, propineb

109

FENBUTATIN OXIDE

5

 

111

IPRODIONE

10

 

113

PROPARGITE

10

 

117

ALDICARB

0,2

 

120

PERMETHRIN

2

 

129

AZOCYCLOTIN

0,2

 

133

TRIADIMEFON

0,5

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

136

PROCYMIDONE

5

 

138

METALAXYL

1

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

152

FLUCYTHRINATE

1

 

155

BENALAXYL

0,2

 

156

CLOFENTEZINE

1

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

160

PROPICONAZOLE

0,5

 

165

FLUSILAZOLE

0,5

 

168

TRIADIMENOL

2

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

170

HEXACONAZOLE

0,1

 

176

HEXYTHIAZOX

1

 

179

CYCLOXYDIM

0,5

 

180

DITHIANON

3

 

181

MYCIOBUTANIL

1

 

182

PENCONAZOLE

0,2

 

185

FENPROPATHRIN

5

 

192

FENARIMOL

0,3

 

197

FENBUCONAZOLE

1

 

FB 0272 Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

0,2

 

20

2,4-D

0,1

 

22

DIAZINON

0,2

 

49

MALATHION

8

 

59

PARATHION – METHYL

0,01 (*)

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

82

DICHLOFLUANID

15

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

1

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

110

IMAZALIL

2

 

111

IPRODIONE

30

 

120

PERMETHRIN

1

 

133

TRIADIMEFON

1

 

136

PROCYMIDONE

10

 

138

METALAXYL

0,2

 

159

VINCLOZOLIN

5

 

168

TRIADIMENOL

0,5

Nguồn d liệu: triadimefon

FB 0275 Quả dâu tây

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

7

CAPTAN

20 T

 

8

CARBARYL

7 T

1999-2003

22

DIAZINON

0,1

 

27

DIMETHOATE

1

 

37

FENITROTHION

0,5

 

41

FOLPET

20 T

 

47

BROMIDE ION

30

 

48

LINDANE

3

 

49

MALATHION

1

 

53

MEVINPHOS

1

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

65

THIABENDAZOLE

3

 

67

CYHEXATIN

0,5

 

70

BROMOPROPYLATE

2

 

75

PROPOXUR

3

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

80

CHINOMETHIONAT

0,2

 

82

DICHLOFLUANID

10

 

83

DICLORAN

10

 

84

DODINE

5

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

1

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

109

FENBUTATIN OXIDE

10

 

110

IMAZALIL

2

 

111

IPRODIONE

10

 

113

PROPARGITE

7

 

116

TRIFORINE

1

 

120

PERMETHRIN

1

 

129

AZOCYCLOTIN

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,1

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

136

PROCYMIDONE

10

 

143

TRIAZOPHOS

0,05 (*)

 

148

PROPAMOCARB

0,1

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

153

PYRAZOPHOS

0,2

 

156

CLOFENTEZINE

2

 

159

VINCLOZOLIN

10

 

162

TOLYLFLUANID

3

 

168

TRIADIMENOL

0,1

Nguồn dữ liệu: triadimefon

176

HEXYTHIAZOX

0,5

 

178

BIFENTHRIN

1

 

179

CYCLOXYDIM

0,5

 

182

PENCONAZOLE

0,1

 

192

FENARIMOL

1

 

FB 0278 Quả nho Hylạp, đen

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

27

DIMETHOATE

2

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

86

PIRIMIPHOS-MEHTYL

1

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

181

MYCLOBUTANIL

0,5

 

FB 0279 Quả nho Hylạp, đỏ, trắng

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

48

LINDANE

0,5

 

75

PROPOXUR

3

 

176

HEXYTHIAZOX

0,2

 

FB 4079 Quả dâu rừng (Boysenberry)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,1

 

FT Các loại quả nhiệt đới và bán nhiệt đới – Vỏ quả ăn được

FT 0295 Quả chà là

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,05

 

FT 0297 Quả sung

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

113

PROPARGITE

2

 

135

DELTAMETHRIN

0,01 (*)

 

FT 0305 Quả ôliu

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

27

DIMETHOATE

1

 

39

FENITHION

1

 

51

METHIDATHION

1

 

57

PARAQUAT

1

 

58

PARATHION

0,5

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

5

 

120

PERMETHRIN

1

 

135

DELTAMETHRIN

0,1

 

FT 0307 Quả hồng vàng Nhật Bản (Persimmon, Japhanese)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

80

CHINOMETHIONAT

0,05

 

110

IMAZALIL

2 Po

 

FT 0312 Quả cà chua

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

95

ACEPHATE

0,5

 

100

METHAMIDOPHOS

0,01 (*)

Dựa trên việc xlý acephate

116

TRIFORINE

0,02

 

135

DELTAMETHRIN

0,02

 

FI Các loại quả nhiệt đới và bán nhiệt đới – Vỏ quả không ăn được

FI 0326 Quả lê tàu

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

47

BROMIDE ION

75

 

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: bennomyl

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

138

METALAXYL

0,2

 

142

PROCHLORAZ

5 Po

 

FI 0327 Quả chuối

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

27

DIMETHOATE

1 Po

 

65

THIABENDAZOLE

5 Po

 

72

CARBENDAZIM

1 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate – methyl

81

CHLOROTHALONIL

0,2

 

85

FENAMIPHOS

0,1

 

96

CARBOFURAN

0,1 (*)

 

105

DITHIOCARBAMATES

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

109

FENBUTATIN OXIDE

10

 

110

IMAZALIL

2 Po

 

126

OXAMYL

0,2

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

142

PROCHLORAZ

5 Po

 

144

BITERTANOL

0,5

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

160

PROPICONAZOLE

0,1

 

165

FLUSILAZOLE

0,1

 

167

TERBUFOS

0,05

 

168

TRIADIMENOL

0,2

Nguồn dữ liệu: triadimefon

170

HEXACONAZOLE

0,1

 

174

CADUSAFOS

0,01 (*)

 

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,2

 

189

TEBUCONAZOLE

0,05

 

192

FENARIMOL

0,2

 

197

FENBUCONAZOLE

0,05

 

FI 0341 Quả kiwi

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

2

 

22

DIAZINON

0,2

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

86

PIRIMIPHOS- METHYL

2

 

111

IPRODIONE

5

 

119

FENVALERATE

5

 

120

PERMETHRIN

2

 

135

DELTAMETHRIN

0,05

 

158

GLYPHOSATE

0,1 (*)

 

159

VINCLOZOLIN

10

 

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,05 (*)

 

196

TEBUFENOZIDE

0,5

 

FI 0345 Quả xoài

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

72

CARBENDAZIM

2

Nguồn dữ liệu: benomyl

105

DITHIOCARBAMATES

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

133

TRIADIMEFON

0,05 (*)

 

142

PROCHLORAZ

2 Po

 

160

PROPICONAZOLE

0,05

 

168

TRIADIMENOL

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FI 0350 Quả đu đủ

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

80

CHINOMETHIONAT

5

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Source of data: mancozeb

142

PROCHLORAZ

1 Po

 

FI 0351 Quả lạc tiên

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

57

PARAQUAT

0,2

 

FI 0353 Quả dứa

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,1

 

43

HEPTACHLOR

EMRL 0,01

 

51

METHIDATHION

0,05

 

74

DISULFOTON

0,1

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

94

METHOMVL

0,2

 

126

OXAMYL

1

 

133

TRIADIMEFON

2 Po

 

135

DELTAMETHRIN

0,01 (*)

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

168

TRIADIMENOL

1 Po

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Các loại rau

AO1 0002 Các loại rau (trừ những loại đã được liệt kê)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS- METHYL

0,5

 

31

DIQUAT

0,05 (*)

 

32

ENDOSULFAN

2

 

57

PARAQUAT

0,05 (*)

 

74

DISULFOTON

0,5

 

Các loại rau ăn củ

VA 0035 Các loại rau ăn củ

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

1

ALDRIN và DIELDRIN

EMRL 0,05

 

VA 0036 Rau ăn củ, trừ củ thì là

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

135

DELTAMETHRIN

0,1

 

VA 0381 Củ tỏi

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

105

DITHIOCARBAMATES

0,5

Ngun d liệu: mancozeb

VA 0384 Củ tỏi tây

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

37

FENITROTHION

0,2

 

58

PARATHION

0,05

 

75

PROPOXUR

1

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

105

DITHIOCARBAMATES

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

118

CYPERMETHRIN

0,5

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

179

CYCLOXYDIM

0,2

 

VA 0385 Củ hành tây

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

17

CHLORPYRIFOS

0,05 (*)

 

22

DIAZINON

0,05

 

27

DIMETHOATE

0,2

 

32

ENDOSULFAN

0,2

 

37

FENITROTHION

0,05 (*)

 

51

METHIDATHION

0,1

 

54

MONOCROTOPHOS

0,1

 

72

CARBENDAZIM

2

Ngun dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl

75

PROPOXUR

0,05 (*)

 

81

CHLOROTHALONIL

0,5

 

82

DICHLOFLUANID

0,1

 

83

DICLORAN

10 Po

 

94

METHOMYL

0,2

 

96

CARBOFURAN

0,1 (*)

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

102

MALEIC HYDRAZIDE

15

 

105

DITHIOCARBAMATES

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozed, propineb

111

IPRODIONE

0,2

 

117

ALDICARB

0,1

 

118

CYPERMETHRIN

0,1

 

126

OXAMYL

0,05 (*)

 

136

PROCYMIDONE

0,2

 

138

METALAXYL

2

 

143

TRIAZOPHOS

0,05 (*)

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

155

BENALAXYL

0,2

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

167

TERBUFOS

0,05 (*)

 

172

BENTAZONE

0,1

 

175

GLUFOSINATE-AMMONIUM

0,05

 

VA 0387 Hành ta

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

94

METHOMYL

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,05 (*)

 

168

TRIADIMENOL

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

VA 0389 Hành hoa

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

1

 

86

PIRIMIPHOS – METHYL

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

10

Nguồn dữ liệu maneb

120

PERMETHRIN

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,05 (*)

 

168

TRIADIMENOL

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimenol

VB Rau thuộc họ bắp cải

VB 0040 Rau thuộc họ bắp cải

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

118

CYPERMETHRIN

1

 

135

DELTAMETHRIN

0,2

 

179

CYCLOXYDIM

2

 

VB 0041 Bắp cải

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

14

CHLORFENVINPHOS

0,05

 

17

CHLORPYRIFOS

0,05 (*)

 

22

DIAZINON

2

 

27

DIMETHOATE

2

 

37

FENITROTHION

0,5

 

47

BROMIDE ION

100

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

8

 

51

METHIDATHION

0,1

 

53

MEVINPHOS

1

 

59

PARATHION – METHYL

0,2

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

64

QUINTOZENE

0,02

 

81

CHLOROTHALONIL

1

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

2

 

90

CHLORPYRIFOS- METHYL

0,1

 

94

METHOMYL

5

 

95

ACEPHATE

2

 

100

METHAMIDOPHOS

0,5

Dựa trên việc xử lý với methamidophos hoặc axephat

101

PIRIMICARB

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

119

FENVALERATE

3

 

120

PERMETHRIN

5

 

130

DIFLUBBENZURON

1

 

132

METHIOCARB

0,2

 

138

METALAXYL

0,5

 

143

TRIAZOPHOS

0,1

 

146

CYHALOTHRIN

0,2

 

148

PROPAMOCARB

0,1

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

152

FLUCYTHRINATE

0,5

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

167

TERBUFOS

0,05 (*)

 

171

PROFENOFOS

1

 

190

TEFLUBENZURON

0,2

 

VB 0042 Cải hoa (Flowerhead brassicas)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

152

FLUCYTHRINATE

0,2

 

VB 0400 Bông cải xanh (Broccoli)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

1

 

22

DIAZINON

0,5

 

47

BROMIDE ION

30

 

49

MALATHION

5

 

53

MEVINPHOS

1

 

59

PARATHION – METHYL

0,2

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

64

QUINTOZENE

0,02

 

81

CHLOROTHALONIL

5

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

95

ACEPHATE

2

 

101

PIRIMICARB

1

 

111

IPRODIONE

25

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

2

 

132

METHIOCARB

0,2

 

138

METALAXYL

0,5

 

167

TERBUFOS

0,05 (*)

 

VB 0402 Mầm cải Bruxen (Brussels sprout)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

14

CHLORFENVINPHOS

0,05

 

27

DIMETHOATE

2

 

48

LINDANE

0,5

 

53

MEVINPHOS

1

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl

81

CHLOROTHALONIL

5

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

86

PIRIMIPHOS- METHYL

2

 

100

METHAMIDOPHOS

1

 

101

PIRIMICARB

1

 

116

TRIFORINE

0,2

 

117

ALDICARB

0,1

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

1

 

130

DIFLUBENZURON

1

 

132

METHIOCARB

0,2

 

138

METALAXYL

0,2

 

143

TRIAZOPHOS

0,1

 

148

PROPAMOCARB

1

 

153

PYRAZOPHOS

0,1

 

171

PROFENOFOS

0,5

 

190

TEFLUBENZURON

0,5

 

VB 0403 Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

48

LINDANE

0,5

 

75

PROPOXUR

0,5

 

120

PERMETHRIN

5

 

VB 0404 Súp lơ

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

14

CHLORFENVINPHOS

0,1

 

17

CHLORPYRIFOS

0,05 (*)

 

37

FENITROTHION

0,1

 

48

LINDANE

0,5

 

49

MALATHION

0,5

 

53

MEVINPHOS

1

 

81

CHLOROTHALONIL

1

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

86

PIRIMIPHOS – METHYL

2

 

94

METHOMYL

2

 

95

ACEPHATE

2

 

100

METHAMIDOPHOS

0,5

Dựa trên việc xử lý với methamidophos hoặc acephate

101

PIRIMICARB

1

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

132

METHIOCARB

0,2

 

138

METALAXYL

0,5

 

143

TRIAZOPHOS

0,1

 

148

PROPAMOCARB

0,2

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

171

PROFENOFOS

0,5

 

VB 0405 Su hào

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,2

 

48

LINDANE

1

 

49

MALATHION

0,5

 

75

PROPOXUR

0,2

 

101

PIRIMICARB

0,5

 

120

PERMETHRIN

0,1

 

VC Quả rau, họ bầu bí

VC 0045 Quả rau, họ bầu bí

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

1

ALDRIN và DIELDRIN

EMRL 0,1

 

33

ENDRIN

EMRL 0,05

 

116

TRIFORINE

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,1

 

135

DELTAMETHRIN

0,2

 

168

TRIADIMENOL

2

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

VC 0046 Quả dưa, trừ quả dưa hấu

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

0,2

1999-2003

8

CARBARYL

3 T

 

26

DICOFOL

0,2

 

53

MEVINPHOS

0,05

 

67

CYHEXATIN

0,5

 

70

BROMOPROPYLATE

0,5

 

72

CARBENDAZIM

2 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

81

CHLOROTHALONIL

2

 

85

FENAMIPHOS

0,05 (*)

 

94

METHOMYL

0,2

 

105

DITHIOCARBAMATES

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb.

110

IMAZALIL

2 Po

 

119

FENVALERATE

0,2

 

120

PERMETHRIN

0,1

 

126

OXAMYL

2

 

129

AZOCYCLOTIN

0,5

 

135

DELTAMETHRIN

0,01 (*)

 

138

METALAXYL

0,2

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

153

PYRAZOPHOS

0,1

 

155

BENALAXYL

0,1

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

169

CYROMAZINE

0,2

 

182

PENCONAZOLE

0,1

 

192

FENARIMOL

0,05

 

197

FENBUCONAZOLE

0,2

 

VC 0424 Quả dưa chuột

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

0,2

 

8

CARBARYL

3 T

1999-2003

22

DIAZINON

0,1

 

26

DICOFOL

0,5

 

37

FENITROTHION

0,05 (*)

 

41

FOLPET

2 T

 

47

BROMIDE ION

100

 

51

METHIDATHION

0,05

 

53

MEVINPHOS

0,2

 

61

PHOSPHAMIDON

0,1

 

67

CYHEXATIN

0,5

 

70

BROMOPROPYLATE

0,5

 

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

75

PROPOXUR

0,1

 

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

81

CHLOROTHALONIL

5

 

82

DICHLOFLUANID

5

 

86

PIRIMIPHOS – METHYL

1

 

94

METHOMYL

0,2

 

100

METHAMIDOPHOS

1

 

101

PIRIMIBARB

1

 

105

DITHIOCARBBAMATES

2

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

109

FENBUTATIN OXIDE

0,5

 

110

IMAZALIL

0,5

 

111

IPRODIONE

2

 

113

PROPARGITE

0,5

 

118

CYPERMETHRIN

0,2

 

119

FENVALERATE

0,2

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

122

AMITRAZ

0,5

 

126

OXAMYL

2

 

129

AZOCYCLOTIN

0,5

 

136

PROCYMIDONE

2

 

138

METALAXYL

0,5

 

144

BITERTANOL

0,5

 

148

PROPAMOCARB

2

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

153

PYRAZOPHOS

0,1

 

155

BENALAXYL

0,05

 

156

CLOFENTEZINE

1

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

169

CYROMAZINE

0,2

 

173

BUPROFEZIN

1

 

176

HEXYLTHIAZOX

0,1

 

182

PENCONAZOLE

0,1

 

189

TEBUCONAZOLE

0,2

 

197

FENBUCONAZOLE

0,2

 

VB 0425 Quả dưa chuột bao tử

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

67

CYHEXATIN

1

 

72

CARBENDAZIM

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl

80

CHINOMETHIONAT

0,1

 

101

PIMICARB

1

 

110

IMAZALIL

0,5

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

129

AZOCYCLOTIN

1

 

136

PROCYMIDONE

2

 

138

METALAXYL

0,5

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

159

VINCLOZOLIN

1

 

162

TOLYLFLUANID

2

 

185

FENPROPATHRIN

0,2

 

VC 0429 Quả bí ngô

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

3 T

1999-2003

105

DITHIOCARBAMATES

0,2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VC 0431 Quả bí

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

3 T

1999-2003

22

DIAZINON

0,05

 

26

DICOFOL

1

 

47

BROMIDE ION

200

 

70

BROMOPROPYLATE

0,5

 

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl

81

CHLOROTHALONIL

5

 

94

METHOMYL

0,2

 

105

DITHIOCARBAMATES

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

119

FENVALERATE

0,5

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

126

OXAMYL

2

 

138

METALAXYL

0,2

 

189

TEBUCONAZOLE

0,02

 

197

FENBUCONAZOLE

0,02

 

VC 0432 Quả dưa hấu

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

0,2

 

54

MONOCROTOPHOS

0,1

 

61

PHOSPHAMIDON

0,1

 

80

CHINOMETHIONAT

0,02

 

94

METHOMYL

0,2

 

100

METHAMIDOPHOS

0,5

 

105

DITHIOCARBAMATES

1

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

119

FENVALERATE

0,5

 

126

OXAMYL

2

 

138

METALAXYL

0,2

 

VC 0433 Quả bí đông (Squash, winter)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

3 T

1999-2003

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl

81

CHLOROTHALONIL

5

 

105

DITHIOCARBAMATES

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

119

FENVALERATE

0,5

 

120

PERMETHRIN

0,5

 

138

METALAXYL

0,2

 

VC 4199 Quả dưa ruột vàng (Cantaloupe)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,2

 

VO Quả rau, trừ quả họ bầu bí

VO 0050 Quả rau, trừ quả họ bầu bí

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

135

DELTAMETHRIN

0,2

Trừ nấm

VO 0051 Hạt tiêu

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

0,5

 

26

DICOFOL

1

 

27

DIMETHOATE

1 Po

 

37

FENITROTHION

0,1

 

49

MALATHION

0,5

 

61

PHOSPHAMIDON

0,2

 

82

DICHLOFLUANID

2

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

1

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,5

 

94

METHOMYL

1

 

118

CYPERMETHRIN

0,5

 

120

PERMETHRIN

1

 

136

PROCYMIDONE

5

 

138

METALAXYL

1

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

169

CYROMAZINE

1

 

VO 0440 Quả cà

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

0,2

 

37

FENITROTHION

0,1

 

49

MALATHION

0,5

 

54

MONOCROTOPHOS

0,2

 

67

CYHEXATIN

0,1 (*)

 

72

CARBENDAZIM

0,5

Nguồn dữ liệu: carbendazim

82

DICHLOFLUANID

1

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,1

 

94

METHOMYL

0,2

 

96

CARBOFURAN

0,1 (*)

 

101

PIRIMICARB

1

 

118

CYPERMETHRIN

0,2

 

120

PERMETHRIN

1

 

129

AZOCYCLOTIN

0,1 (*)

 

185

FENPROPATHRIN

0,2

 

VO 0442 Đậu bắp (Okra)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

47

BROMIDE ION

200

 

VO 0444 Ớt cay

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

54

MONOCROTOPHOS

0,2

 

100

METHAMIDOPHOS

2

 

101

PIRIMICARB

2

 

171

PROFENOFOS

5

 

VO 0445 Ớt ngọt

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

1

 

22

DIAZINON

0,05

 

47

BROMIDE ION

20

 

64

QUINTOZENE

0,01

 

67

CYHEXATIN

0,5

 

81

CHLOROTHALONIL

7

 

100

METHAMIDOPHOS

1

 

101

PIRIMICARB

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb

119

FENVALERATE

0,5

 

126

OXAMYL

2

 

129

AZOCYCLOTIN

0,5

 

133

TRIADIMEFON

0,1

 

148

PROPAMOCARB

1

 

155

BENALAXYL

0,05

 

157

CYFLUTHRIN

0,2

 

159

VINCLOZOLIN

3

 

168

TRIADIMENOL

0,1

Nguồn dữ liệu: triadimefon

171

PROFENOFOS

0,5

 

185

FENPROPATHRIN

1

 

189

TEBUCONAZOLE

0,5

 

192

FENARIMOL

0,5

 

VO 0447 Ngô ngọt (ngô cả lõi)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

22

DIAZINON

0,02

 

81

CHLOROTHALONIL

0,01 (*)

 

94

METHOMYL

2

Dựa trên việc sử dụng thiodicarb

101

PIRIMICARB

0,05 (*)

 

103

PHOSMET

0,05

 

105

DITHIOCARBAMATES

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu : mancozeb

112

PHORATE

0,05

 

118

CYPERMETHRIN

0,05 (*)

 

119

FENVALERATE

0,1

 

120

PERMETHRIN

0,1

 

132

METHIOCARB

0,05 (*)

 

158

GLYPHOSATE

0,1 (*)

 

167

TERBUFOS

0,01 (*)

 

VO 0448 Quả cà chua

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

2

AZINPHOS-METHYL

1

 

7

CAPTAN

15 T

 

8

CARBARYL

5 T

1999-2003

17

CHLORPYRIFOS

0,5

 

22

DIAZINON

0,5

 

26

DICOFOL

1

 

27

DIMETHOATE

1 Po

 

37

FENITROTHION

0,5

 

47

BROMIDE ION

75

 

48

LINDANE

2

 

49

MALATHION

3

 

51

METHIDATHION

0,1

 

53

MEVINPHOS

0,2

 

61

PHOSPHAMIDON

0,1

 

64

QUINTOZENE

0,1

 

67

CYHEXATIN

2

 

75

PROPOXUR

0,05

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

81

CHLOROTHALONIL

5

 

82

DICHLOFLUANID

2

 

83

DICLORAN

0,5

 

85

FENAMIPHOS

0,2

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

1

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,5

 

94

METHOMYL

1

Dựa trên việc sử dụng thiodicarb

95

ACEPHATE

1

 

96

CARBOFURAN

0,1 (*)

 

101

PIRIMICARB

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram, maneb, propineb

109

FENBUTATIN OXIDE

1

 

111

IPRODIONE

5

 

113

PROPARGITE

2

 

116

TRIFORINE

0,5

 

118

CYPERMETHRIN

0,5

 

119

FENVALERATE

1

 

120

PERMETHRIN

1

 

122

AMITRAZ

0,5

 

126

OXAMYL

2

 

130

DIFLUBBENZURON

1

 

133

TRIADIMEFON

0,2

 

136

PROCYMIDONE

5

 

138

METALAXYL

0,5

 

148

PROPAMOCARB

1

 

149

ETHOPROPHOS

0,02 (*)

 

152

FLUCYTHRINATE

0,2

 

155

BENALAXYL

0,5

 

157

CYFLUTHRIN

0,5

 

159

VINCLOZOLIN

3

 

162

TOLYLFLUANID

2

 

163

ANILAZINE

10

 

168

TRIADIMENOL

0,5

Nguồn dữ liệu: triamedifon

169

CYROMAZINE

0,5

 

171

PROFENOFOS

2

 

173

BUPROFEZIN

1

 

176

HEXYTHIAZOX

0,1

 

181

MYCLOBUTANIL

0,3

 

182

PENCONAZOLE

0,2

 

185

FENPROPATHRIN

1

 

189

TEBUCONAZOLE

0,2

 

VO 0450 Nấm

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

17

CHLORPYRIFOS

0,05 (*)

 

25

DICHLORVOS

0,5

 

77

THIOPHANATE-METHYL

1

 

86

PIRIMIPHOS METHYL

5

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,01 (*)

 

118

CYPERMETHRIN

0,05 (*)

 

120

PERMETHRIN

0,1

 

130

DIFLUBBENZURON

0,1

 

135

DELTAMETHRIN

0,01 (*)

 

142

PROCHLORAZ

2

 

147

METHOPRENE

0,2

 

169

CYROMAZINE

5

 

VO 1275 Ngô ngọt (hạt)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

8

CARBARYL

1 T

1999-2003

96

CARBOFURAN

0,01 (*)

 

152

FLUCYTHRINATE

0,05 (*)

 

VL Rau ăn lá (gồm lá rau thuộc họ bắp cải)

VL 0053 Rau ăn lá

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

1

ALDRIN AND DIELDRIN

EMRL 0,05

 

8

CARBARYL

10 T

1999-2003

135

DELTAMETHRIN

0,5

 

VL 0464 Cây củ cải (Chard)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

49

MALATHION

0,5

 

VL 0466 Cải thìa [Chinese cabbage (pak-choi)]

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

119

FENVALERATE

1

 

VL 0467 Cải thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

17

CHLORPYRIFOS

1

 

22

DIAZINON

0,05

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,1

 

120

PERMETHRIN

5

 

VL 0470 Ngô dùng làm salát (Corn salad)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

175

GLUFOSINATE – AMMONIUM

0,05 (*)

 

VL 0473 Cải xoong

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

101

PIRIMICARB

1

 

VL 0476 Rau diếp quăn

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

48

LINDANE

2

 

49

MALATHION

8

 

101

PIRIMICARB

1

 

VL 0480 Cải xoăn

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

17

CHLORPYRIFOS

1

 

22

DIAZINON

0,05

 

27

DIMETHOATE

0,5

 

32

ENDOSULFAN

1

 

49

MALATHION

3

 

94

METHOMYL

5

 

105

DITHIOCARBAMATES

15

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

118

CYPERMETHRIN

1

 

119

FENVALERATE

10

 

120

PERMETHRIN

5

 

VL 0482 Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

 

Thuốc bảo vệ thực vật

MRL (mg/kg)

Chú thích

17

CHLORPYRIFOS

0,1

 

22

DIAZINON

0,5

 

27

DIMETHOATE

2

 

32

ENDOSULFAN

1

 

37

FENITROTHION

0,5

 

47

BROMIDE ION

100

 

48

LINDANE

2

 

49

MALATHION

8

 

59

PARATHION-METHYL

0,05 (*)

 

61

PHOSPHAMIDON

0,1

 

64

QUINTOZENE

3

 

75

PROPOXUR

0,5

 

77

THIOPHANATE-METHYL

5

 

82

DICHLOFLUANID

10

 

83

DICLORAN

10

 

86

PIRIMIPHOS-METHYL

5

 

90

CHLORPYRIFOS-METHYL

0,1

 

94

METHOMYL

5

 

95

ACEPHATE

5

 

100

METHAMIDOPHOS

1

 

101

PIRIMICARB

1

 

105

DITHIOCARBAMATES

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram

111

IPRODIONE

10

 

118

CYPERMETHRIN

2

 

119

FENVALERATE

2

 

120

PERMETHRIN

2

 

132

METHIOCARB

0,2

 

136

PROCYMIDONE

5

 

138

METALAXYL

2

 

148

PROPAMOCARB

10

 

149