Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6986:2001 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6986:2001 về chất lượng nước – tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6986:2001

CHẤT LƯỢNG NƯỚC − TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP THẢI VÀO VÙNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH

BẢO VỆ THUỶ SINH
Water quality – Standards for industrial effluents discharged into coastal waters using for protection of aquatic life

Lời nói đầu

 

TCVN 6986: 2001 do Ban kĩ thuật Tiêu chuẩn TCVN / TC 147 “Chất lượng n−ớc” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

 

1. Phạm vi áp dụng

 

1.1 Tiêu chuẩn này qui định giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp theo tải lượng .

 

Trong tiêu chuẩn này, nước thải công nghiệp được hiểu là dung dịch thải hoặc nước thải do các quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh của các loại hình công nghiệp thải ra. Khoảng cách giữa điểm xả và nguồn tiếp nhận theo các qui định hiện hành.

 

1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng đồng bộ với TCVN 5945: 1995 dùng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp khi thải vào vùng nước biển ven bờ có chất lượng nước dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh.

 

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

 

TCVN 5945: 1995 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải

 

3. Giá trị giới hạn

 

3.1. Giá trị giới hạn theo tải lượng các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm khi thải vào vùng nước biển ven bờ không vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1. Các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm không qui định trong bảng 1 được áp dụng theo TCVN 5945: 1995.

 

3.2. Nếu vùng biển ven bờ có hệ sinh thái san hô hoặc các hệ sinh thái khác nhạy cảm với nhiệt độ, thì nước thải thải vào khu vực đó không được làm tăng nhiệt độ của vùng biển ven bờ nhận thải quá 3 oC, đo cách vị trí nhận nước thải 100 m trong phạm vi lan truyền của nước thải.

 

3.3. Các chất thải có chứa biphenin polychlorin (PCB), poliacromat hydrocacbon (PAH) chỉ được thải ra vùng nước biển ven bờ ở mức “vết” bằng các phép phân tích hiện hành.

 

Không được thải ra vùng nước biển ven bờ các chất thải có chứa chất phóng xạ, dung môi dễ cháy, chất rắn nổi được trong nước có kích thước lớn hơn 1 milimét.

 

3.4. Cơ quan có thẩm quyền cấp Trung ương, hoặc cấp địa phương có bờ biển, có thể qui định giới hạn và nồng độ các thông số trong bảng 1 khắt khe hơn tuỳ theo mục tiêu, yêu cầu về bảo vệ môi trường biển cụ thể.

 

3.5. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể được qui định trong các Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng hoặc theo các phương pháp khác do cơ quan có thẩm quyền về môi trường chỉ định.

 

Bảng 1 – Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp đổ vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

 

 

Thông số

Mức cho phép

F1

F2

F3

1.         Mầu, Co-Pt ở pH = 7

50

50

50

2.         Mùi, cảm quan

Không có mùi khó chịu

Không có mùi khó chịu

Không có mùi khó chịu

3.         Chất rắn lơ lửng, mg/l

100

80

50

4.         pH

5 – 9

5 – 9

5 – 9

5.         BOD5 (200C), mg/l

50

20

10

6.         COD, mg/l

100

80

50

7.         Asen, As, mg/l

1

0,5

0,1

8.         Chì, Pb, mg/l

1

0,5

0,5

9.         Crom VI, Cr, mg/l

1

0,5

0,1

10.        Đồng, Cu, mg/l

1

0,5

0,1

11.        Kẽm, Zn, mg/l

2

1

1

12.        Mangan, Mn, mg/l

5

5

1

13.        Thuỷ ngân, Hg, mg/l

0,005

0,001

0,001

14.        Nitơ tổng số (tính theo N), mg/l

20

15

10

15.        Dầu và mỡ khoáng, mg/l

10

5

5

16.        Dầu mỡ động thực vật, mg/l

30

20

10

17.        Phospho hữu cơ, P, mg/l

0,5

0,2

0,2

18.        Chất hoạt động bề mặt, mg/l

10

5

5

19.        Coliform, MPN/100 ml

5000

5000

5000

 

Chú thích –

F là thải lượng , m3 /ngày (24 giờ)

F1 Từ 50m3 /ngày đến dưới 500 m3 /ngày,

F2 Từ 500m3 /ngày đến dưới 5000 m3 /ngày, F3 bằng hoặc lớn hơn 5000m3 /ngày.

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN6986:2001

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN6986:2001
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Tài nguyên – Môi trường
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN6986:2001

DOC
File văn bản word (54KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6986:2001 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0904889859