Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN76:1963 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại – Kích thước


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 76-63

BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO KIM LOẠI

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A, khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn:  Bulông M 10 x 100 TCVN 76-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM 10 x 100 TCVN 76-63.

mm                                                       Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

12

16

20

24

28

32

40

Sai lệch cho phép

+ 1,10

– 0,70

+ 1,30

– 0,84

+ 1,60

– 1,00

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3,6

4,8

6,0

8,0

9,0

10,0

12,0

Sai lệch cho phép

± 0,48

+ 0,90

– 0,58

+ 1,10

– 0,70

Bán kính chỏm cầu R

7

9

11

13

15

18

23

Kích thước cỡ vuông a hay đường kính thân d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

20

Sai lệch cho phép

+ 0,30

– 0,35

+ 0,36

– 0,40

+ 0,43

– 0,45

+ 0,43

– 0,50

+ 0,84

– 0,55

Chiều cao cổ bulông h không nhỏ hơn

Kích thước danh nghĩa

4

5

6

8

9

10

12

Sai lệch cho phép

± 0,70

± 0,90

± 1,1

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,4

0,5

0,7

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

mm                                                       Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

20

± 1,5

15

12

25

18

18

15

30

20

20

20

20

35

20

20

25

25

40

20

25

25

25

45

20

25

30

30

30

50

20

25

30

30

35

55

± 2,0

20

25

30

30

35

60

20

25

30

30

35

40

65

20

25

30

30

35

40

70

20

25

30

30

35

40

75

25

30

30

35

40

80

25

30

30

35

40

85

30

30

35

40

40

90

30

30

35

40

40

95

30

30

35

40

40

100

30

30

35

40

40

110

± 2,5

30

35

35

40

45

120

30

35

35

40

45

130

35

35

40

45

140

35

35

40

45

150

35

35

40

45

160

35

35

40

45

170

35

35

40

45

180

40

40

45

200

50

Sai lệch cho phép của chiều dài ren d

+3

+4

+5

2. Đường kính thân bulông d1 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của bulông và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.

4. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

14

16

20

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

20

5,802

11,96

25

6,683

13,55

22,51

30

7,564

15,14

25,01

41,50

35

8,445

16,73

27,52

44,94

40

18,32

30,03

48,39

68,77

45

19,90

32,53

51,83

73,74

102,9

50

21,50

35,04

55,28

78,70

109,5

55

23,08

37,54

58,72

83,67

116,2

60

24,68

40,05

62,16

88,64

122,8

204,6

65

26,26

42,56

65,61

93,61

129,5

215,0

70

27,34

45,06

69,05

98,58

136,1

225,4

75

47,57

72,49

103,6

142,8

235,8

80

50,07

75,94

108,5

149,5

246,2

85

52,58

79,38

113,5

156,1

266,6

90

55,09

82,82

118,5

162,8

267,0

95

57,59

86,27

123,4

169,5

277,4

100

60,10

89,71

128,4

176,2

287,8

110

65,11

96,60

138,3

189,4

308,6

120

70,12

103,5

148,2

202,7

329,4

130

110,4

158,2

216,0

350,2

140

117,3

168,1

229,3

371,0

150

124,1

178,1

242,7

391,8

160

131,0

188,0

256,0

412,6

170

137,9

198,0

269,3

433,5

180

207,9

282,6

454,3

200

495,8

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN76:1963

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN76:1963
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN76:1963

PDF
File văn bản gốc (1.3MB)
DOC
File văn bản word (191KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN76:1963 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0988648963