Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN78:1963 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ – Kích thước đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) – Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ – Kích thước


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 78-63

BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO GỖ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô dầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm; chiều dài 100 mm:

có ren bước  lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 78-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 78-63.

mm                                                       Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

14

18

23

28

32

35

44

Sai lệch cho phép

± 1,1

± 1,3

± 1,6

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3

4

5

6

7

8

10

Sai lệch cho phép

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,84

Đường kính thân bulông (theo hình A) d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

20

Sai lệch cho phép

+ 0,30

– 0,35

+ 0,36

– 0,40

+0,43

-0,45

+0,43

-0,50

+0,84

-0,55

Bán kính chỏm cầu R

11

14

18

22

22

26

32

Chiều cao ngạnh

h

3,5

4,3

5,5

6,7

7,7

8,8

9,9

h1

3

3,5

5

6

7

8

9

Sai lệch cho phép

-0,6

-0,8

-1

-1,2

-1,4

-1,6

-1,8

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,5

0,6

0,7

0,9

1

1,1

1,3

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

mm                                                       Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

25

± 1,5

20

30

20

20

35

20

20

40

20

20

25

30

30

30

45

20

20

25

30

30

35

50

20

20

25

30

30

35

55

± 2,0

20

20

25

30

30

35

40

60

20

20

25

30

30

35

40

65

20

25

30

35

35

35

40

70

25

25

30

35

35

40

45

80

25

25

30

35

35

40

45

90

25

25

30

35

35

40

45

100

25

30

35

35

40

45

110

± 2,5

30

35

35

40

45

120

30

35

35

40

45

130

30

35

35

40

45

140

30

35

35

40

45

150

30

35

35

40

45

160

35

35

40

45

180

40

40

45

50

200

40

40

45

50

Độ sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+3

+4

+5

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ nếu kích thước của nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.

4. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

14

16

20

Khối lượng 1000, chiếc bu lông bằng thép, kg

25

7,283

30

8,164

15,29

35

9,045

16,88

40

9,926

18,47

32,39

51,29

72,49

99,68

45

10,80

20,06

34,89

54,74

77,45

106,3

50

11,68

21,65

37,40

58,18

82,42

113,0

55

12,57

23,23

39,91

61,62

87,38

119,6

182,8

60

13,45

24,82

42,41

65,07

92,35

126,3

193,2

65

14,33

26,41

44,92

68,51

97,31

132,9

203,6

70

15,21

28,00

47,42

71,95

102,3

139,6

214,0

80

16,98

31,17

52,44

78,84

112,2

152,9

234,8

90

18,74

34,35

57,45

85,73

122,1

166,2

255,6

100

37,52

62,46

92,62

132,1

179,5

276,4

110

67,47

99,51

142,0

192,9

297,2

120

72,49

106,4

151,9

206,2

318,0

130

77,50

113,3

161,9

219,5

338,8

140

82,51

120,1

171,8

232,8

359,6

150

87,53

127,0

181,8

246,1

380,4

160

133,9

191,7

259,4

401,1

180

147,7

211,6

286,1

442,7

200

161,5

231,5

312,7

484,3

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN78:1963

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN78:1963
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN78:1963

PDF
File văn bản gốc (1.5MB)
DOC
File văn bản word (175.5KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN78:1963 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0988648963