Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN91:1963 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ – Kích thước đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông – Kết cấu và kích thước .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ – Kích thước


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 91-63

BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO GỖ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu gỗ vuông dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:

có bước ren lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 91-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 91-63

mm                                                    Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

15

20

25

30

40

Sai lệch cho phép

± 0,43

± 0,52

± 0,62

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3

4

5

6

8

Sai lệch cho phép

± 0,25

± 0,30

± 0,36

Bán kính chỏm cầu R

10,9

14,5

17,6

23,6

29

Kích thước cổ vuông a

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

16

Sai lệch cho phép

– 0,30

– 0,36

– 0,43

Chiều cao cổ vuông h

Kích thước danh nghĩa

4

5

6

8

10

Sai lệch cho phép

± 0,48

± 0,58

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,30

0,40

0,50

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

1

Sai lệch cho phép

– 0,3

– 0,4

– 0,5

mm                                                    Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

16

± 1,5

11

10

9

(18)

13

12

11

20

15

14

13

11

25

20

19

18

16

30

20

25

23

21

19

35

20

25

28

26

24

40

20

25

30

31

29

45

20

25

30

35

34

50

20

25

30

35

39

55

± 1,8

20

25

30

35

42

60

20

25

30

35

45

65

20

25

30

35

45

70

20

25

30

35

45

75

20

25

30

35

45

80

20

25

30

35

45

90

20

25

30

35

45

100

20

25

30

35

45

110

± 2,0

20

25

30

35

45

120

20

25

30

35

45

130

20

25

30

35

45

140

20

25

30

35

45

150

20

25

30

35

45

160

25

30

35

45

170

25

30

35

45

180

25

30

35

45

190

25

30

35

45

200

25

30

35

45

240

30

35

45

260

30

35

45

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

16

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

16

5,317

11,04

19,63

18

5,659

11,66

20,62

20

6,001

12,29

21,61

34,86

25

6,856

13,85

24,09

38,45

30

7,711

15,42

26,56

42,04

87,48

35

8,566

16,98

29,04

45,63

94,08

40

9,421

18,55

31,51

49,22

100,6

45

10,28

20,11

33,99

52,81

107,2

50

11,13

21,68

36,46

56,40

113,9

55

11,98

23,24

38,94

59,99

120,4

60

12,84

24,81

41,41

63,58

127,0

65

13,70

26,37

43,99

67,17

133,6

70

14,55

27,94

46,36

70,76

140,2

75

15,40

29,50

48,84

74,35

146,8

80

16,26

31,07

51,31

77,94

153,4

90

17,97

34,20

56,26

85,12

166,6

100

19,68

37,33

61,21

92,30

179,8

110

21,39

40,46

66,16

99,48

193,0

120

23,10

43,59

71,11

106,7

206,2

130

24,81

46,72

76,06

113,8

219,4

140

26,52

49,85

81,01

121,0

232,6

150

28,23

52,98

85,96

128,2

245,8

160

56,11

90,91

135,4

258,9

170

59,24

95,86

142,6

272,1

180

62,37

100,8

149,7

285,3

190

65,50

105,8

156,9

298,5

200

68,63

110,7

164,1

311,7

220

71,89

120,6

178,5

338,1

240

130,5

192,8

364,5

260

140,4

207,2

390,8

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN91:1963

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN91:1963
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN91:1963

PDF
File văn bản gốc (1.3MB)
DOC
File văn bản word (176.5KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN91:1963 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0988648963