Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN96:1963 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ – Kích thước đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1893:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (tinh) – Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ – Kích thước


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 96-63

BULÔNG TINH ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này:

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 40 mm:

có ren bước lớn (kiểu I): Bulông M12 x 40 TCVN 96-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu I): Bulông M 12 x 1,25 x 40 TCVN 96-63

có ren bước lớn (kiểu II): Bulông II M 12 x 40 TCVN 96-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu II): Bulông II M 12 x 1,25 x 40 TCVN 96-63

có ren bước lớn (kiểu III): Bulông III M 12 x 40 TCVN 96-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu III): Bulông III M 12 x 1,25 x 40 TCVN 96-63


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

55

65

Sai lệch cho phép

-0,24

-0,28

-0,34

-0,40

Chiều dài đầu bulông  H

Kích thước danh nghĩa

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

Sai lệch cho phép

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

13,8

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

57,7

63,5

75,0

Sai lệch cho phép

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

-0,8

-1,0

-1,1

-1,3

-1,4

Đường kính thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

-0,2

-0,24

-0,28

-0,34

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

1,2

1,6

1,6

1,6

Sai lệch cho phép

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

Cạnh vát C

1,2

1,5

1,8

2,0

2,0

2,5

2,5

2,5

3,0

3,5

4,0

4,5

5,0

6,0

Đường kính lỗ ở thân d3

Kích thước danh nghĩa

2,0

2,5

3,0

3,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

6,0

6,0

8,0

8,0

Sai lệch cho phép

+ 0,25

+ 0,30

+ 0,36

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,2

0,25

0,30

0,45

0,50

Đường kính lỗ ở đầu d4

Kích thước danh nghĩa

2,5

3,0

3,0

3,5

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

Sai lệch cho phép

+ 0,25

+ 0,30

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

mm                                                                                           Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

 

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) và khoảng cách l1 từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ chốt

 

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

10

± 0,7

6

10

12

8

12

8

12

14

10

14

10

14

9

14

16

12

15

12

16

11

16

11

16

(18)

14

15

12

18

13

18

13

18

12

18

20

16

15

16

18

15

20

15

20

14

20

14

20

(22)

18

15

18

18

17

22

17

22

16

22

16

22

25

21

15

21

18

20

22

20

25

19

25

19

25

19

25

(28)

± 1,0

24

15

24

18

23

22

23

25

22

28

22

28

22

28

30

26

15

26

18

25

22

25

25

24

28

24

30

24

30

23

30

35

31

15

31

18

30

22

30

25

29

28

29

30

29

32

28

35

28

35

40

36

18

36

20

35

22

35

25

34

28

34

30

34

32

33

35

33

38

32

40

45

41

18

41

20

40

22

40

25

39

28

39

30

39

32

38

35

38

38

37

42

36

45

50

46

18

46

20

45

22

45

25

44

28

44

30

44

32

43

35

43

38

42

42

41

50

40

50

55

± 1,3

51

18

51

20

50

22

50

25

49

28

49

30

49

32

48

35

48

38

47

42

46

50

45

55

60

56

18

56

20

55

22

55

25

54

28

54

30

54

32

53

35

53

38

52

42

51

50

50

60

48

60

65

61

18

61

20

60

22

60

25

59

28

59

30

59

32

58

35

58

38

57

42

56

50

55

60

53

65

70

66

18

66

20

65

22

65

25

64

28

64

30

64

32

63

35

63

38

62

42

61

50

60

60

58

65

58

70

75

71

18

71

20

70

22

70

25

69

28

69

30

69

32

68

53

68

38

67

42

66

50

65

60

63

65

63

70

80

76

18

76

20

75

22

75

25

74

28

74

30

74

32

73

35

73

38

72

42

71

50

70

60

68

65

68

70

90

86

20

85

22

85

25

84

28

84

30

84

32

83

35

83

38

82

42

81

50

80

60

78

65

78

70

100

96

20

95

22

95

25

94

28

94

30

94

32

93

35

93

38

92

42

91

50

90

60

88

65

88

70

110

± 1,5

106

25

105

28

105

30

104

32

104

35

104

38

103

40

103

45

102

48

101

50

100

60

98

65

98

70

120

116

25

115

28

115

30

114

32

114

35

114

38

113

40

113

45

112

48

111

50

110

60

108

65

108

70

130

125

28

125

30

124

32

124

35

124

38

123

40

123

45

122

48

121

50

120

60

118

65

118

70

140

135

28

135

30

134

32

134

35

134

38

133

40

133

45

132

48

131

50

130

60

128

65

128

70

150

145

28

145

30

144

32

144

35

144

38

143

40

143

45

142

48

141

50

140

60

138

65

138

70

160

155

28

155

30

154

32

154

35

154

38

153

40

153

45

152

48

151

50

150

60

148

65

148

70

170

165

28

165

30

164

32

164

35

164

38

163

40

163

45

162

48

161

50

160

60

158

65

158

70

180

175

28

175

30

174

32

174

35

174

38

173

40

173

45

172

48

171

50

170

60

168

65

168

70

190

184

32

184

35

184

38

183

40

183

45

182

48

181

50

180

60

178

65

178

70

200

194

32

194

35

194

38

193

40

193

45

192

48

191

50

190

60

188

65

188

70

220

211

60

210

70

208

75

208

80

240

231

60

230

70

228

75

228

80

260

250

70

248

75

248

80

280

270

70

268

75

268

80

300

290

70

288

75

288

80

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+2

+2,5

+3

+4

+5

+6

+8

 

Sai lệch cho phép của l1

± 0,25

± 0,40

± 0,50

± 0,80

 

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập thì dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8, phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp với hình sáu cạnh.

4. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp tiện thân để cắt ren thì đường kính phần thân không cắt ren cho phép nằm trong giới hạn sai lệch theo đường kính ngoài của ren.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l

mm

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép (kiểu I), kg

10

8,130

10

12

8,858

14,58

12

14

9,580

15,62

25,43

14

16

10,46

16,67

26,86

37,32

16

18

11,08

17,75

28,30

39,29

55,97

18

20

11,85

18,88

30,04

41,27

58,61

78,82

20

22

12,62

20,42

31,47

43,65

61,72

82,09

22

25

13,77

22,24

33,78

46,81

65,90

87,04

114,9

25

28

14,92

24,05

36,39

49,78

69,85

91,93

121,1

28

30

15,69

25,26

38,12

52,10

72,27

95,21

125,2

160,4

30

35

17,61

28,28

42,47

58,03

80,04

105,0

136,7

173,1

206,6

281,7

35

40

19,32

31,08

46,81

63,93

87,81

114,9

148,8

187,9

222,5

300,9

400,6

40

45

21,24

34,10

51,16

69,91

95,58

124,7

160,9

202,5

240,0

321,9

424,2

45

50

23,16

37,12

55,50

75,84

103,4

134,6

173,1

217,2

257,6

344,2

447,7

729,5

50

55

25,08

40,14

59,85

81,78

111,1

144,4

185,2

232,0

275,1

366,4

475,2

763,7

1041

55

60

27,00

43,16

64,19

87,71

118,9

154,3

197,4

246,7

292,7

388,7

502,6

797,8

1088

60

65

38,92

46,18

68,54

93,65

126,7

164,1

209,5

261,4

310,2

410,9

530,1

837,3

1135

1640

65

70

30,84

49,20

72,88

99,58

134,4

174,0

221,7

276,1

327,7

433,2

557,6

876,9

1189

1702

70

75

32,76

52,22

77,23

105,5

142,2

183,8

233,8

290,8

345,3

455,4

585,0

916,6

1243

1773

75

80

34,68

55,24

81,57

111,5

150,0

193,7

246,0

305,6

362,8

477,7

612,5

956,0

1297

1843

80

90

61,28

90,26

123,3

165,5

213,4

270,3

335,0

397,9

522,2

667,4

1035

1405

1984

90

100

67,32

98,95

135,1

181,1

233,1

294,6

364,4

433,0

566,6

722,4

1114

1513

2125

100

110

72,81

106,7

146,0

195,7

251,1

316,7

391,9

464,3

607,5

777,3

1193

1621

2266

110

120

78,85

115,4

157,9

211,2

270,8

341,0

421,3

499,4

652,0

832,3

1272

1729

2407

120

130

124,1

169,8

226,7

290,5

365,3

450,7

534,5

696,5

887,2

1351

1837

2548

130

140

132,8

181,7

242,3

310,2

389,6

480,2

569,6

740,9

942,1

1431

1949

2688

140

150

141,5

193,5

257,8

329,9

413,9

509,6

604,6

785,4

997,1

1510

2053

2829

150

160

150,2

205,4

273,4

349,6

438,2

539,1

639,7

829,9

1052

1589

2160

2970

160

170

158,9

217,3

288,9

369,3

462,5

568,5

674,8

874,4

1107

1668

2268

3111

170

180

167,6

229,1

304,4

389,0

486,8

597,9

709,9

918,9

1162

1747

2376

3252

180

190

335,5

408,7

511,1

627,4

745,0

963,4

1217

1826

2484

3393

190

200

428,4

535,4

656,8

780,0

1008

1272

1905

2592

3534

200

220

1374

2053

2794

3798

220

240

1484

2211

3010

4080

240

260

2369

3226

4362

260

280

2527

3442

4644

280

300

2685

3658

4925

300

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN96:1963

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN96:1963
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN96:1963

PDF
File văn bản gốc (2.8MB)
DOC
File văn bản word (424KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN96:1963 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0904889859