Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN97:1963 xin vui lòng liên hệ: 0904.889.859 – 0988.648.963 
[ad_1]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng – Kích thước đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (tinh) – Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng – Kích thước


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 97-63

BULÔNG TINH ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 60 mm:

có ren bước nhỏ (kiểu I): Bulông M 12 x 60 TCVN 97-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu I): Bulông M 12 x 1,25 x 60 TCVN 97-63

có ren bước lớn (kiểu II): Bulông II M 12 x 60 TCVN 97-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu II): Bulông II M 12 x 1,25 x 60 TCVN 97-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu III): Bulông III M 12 x 1,25 x 60 TCVN 97-63


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

S

Kích thước danh nghĩa

10

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

Sai lệch cho phép

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

Chiều cao đầu bulông  H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

Sai lệch cho phép

 ± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

11,5

13,8

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

57,7

Sai lệch cho phép

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

-0,8

-1,0

-1,1

Đường kính cổ định hướng d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

Sai lệch cho phép

-0,16

-0,2

-0,24

-0,28

-0,34

Chiều cao cổ định hướng, không nhỏ hơn

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

16

19

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

1,2

1,6

Sai lệch cho phép

– 0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

Cạnh vát C

1,0

1,2

1,5

1,8

2,0

2,0

2,5

2,5

2,5

3,0

3,5

4,0

4,5

Đường kính lỗ ở thân d3

Kích thước danh nghĩa

2,0

2,0

2,5

3,0

3,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

6,0

6,0

Sai lệch cho phép

+0,25

+0,30

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,20

0,25

0,30

0,45

Đường kính lỗ ở đầu d4

Kích thước danh nghĩa

2,0

2,5

3,0

3,0

3,5

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

Sai lệch cho phép

+ 0,25

+ 0,30

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

mm                                                                                           Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) và khoảng cách l1 từ mặt tựa đầu bulông đến tâm lỗ chốt

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

25

± 1,0

22

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(28)

25

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

27

20

26

25

35

32

20

31

25

40

37

20

36

25

36

30

45

42

20

41

25

41

30

40

35

50

47

20

46

25

46

30

45

35

45

40

55

± 1,3

52

20

51

25

51

30

50

35

50

40

49

45

60

57

20

56

25

56

30

55

35

55

40

54

45

54

48

65

62

20

61

25

61

30

60

35

60

40

59

45

59

48

59

52

70

67

20

66

25

66

30

65

35

65

40

64

45

64

48

64

52

63

55

75

72

20

71

25

71

30

70

35

70

40

69

45

69

48

69

52

68

55

68

60

80

76

25

76

30

75

35

75

40

74

45

74

48

74

52

73

55

73

60

72

65

90

86

30

85

35

85

40

84

45

84

48

84

52

83

55

83

60

82

65

81

70

100

96

30

95

35

95

40

94

45

94

48

94

52

93

55

93

60

92

65

91

70

90

80

110

± 1,5

106

30

105

35

105

40

104

45

104

48

104

52

103

55

103

60

102

65

101

70

100

80

120

116

30

115

35

115

40

114

45

114

48

114

52

113

55

113

60

112

65

111

70

110

80

130

126

30

125

35

125

40

124

45

124

48

124

52

123

55

123

60

122

65

121

70

120

80

140

136

30

135

35

135

40

134

45

134

48

134

52

133

55

133

60

132

65

131

70

130

80

150

146

30

145

35

145

40

144

45

144

48

144

52

143

55

143

60

142

65

141

70

140

80

160

156

30

155

35

155

40

154

45

154

48

154

52

153

55

153

60

152

65

151

70

150

80

170

166

30

165

35

165

40

164

45

164

48

164

52

163

55

163

60

162

65

161

70

160

80

180

176

30

175

35

175

40

174

45

174

48

174

52

173

55

173

60

172

65

171

70

170

80

190

186

30

185

35

185

40

184

45

184

48

184

52

183

55

183

60

182

65

181

70

180

80

200

196

30

195

35

195

40

194

45

194

48

194

52

193

55

193

60

192

65

191

70

190

80

220

215

35

215

40

214

45

214

48

214

52

213

55

213

60

212

65

211

70

210

80

240

235

35

235

40

234

45

234

48

234

52

233

55

233

60

232

65

231

70

230

80

260

255

35

255

40

254

45

254

48

254

52

253

55

253

60

252

65

251

70

250

80

280

270

80

300

290

80

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

+5

+6

Sai lệch cho phép của l1

± 0,25

± 0,40

±  0,50

± 0,80

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập thì dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8 phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp với hình sáu cạnh.

4. Đường kính thân bulông d2, phần từ cổ định hướng đến ren, nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép (kiểu I), kg

25

7,428

28

7,941

30

8,283

14,98

35

9,138

16,54

40

9,993

18,11

29,55

45

10,85

19,67

32,03

48,74

50

11,70

21,24

34,50

52,33

72,37

55

12,56

22,80

36,98

55,92

77,29

106,9

60

13,41

24,37

39,45

59,51

82,20

113,5

147,6

65

14,27

25,93

41,93

63,10

87,12

120,1

155,8

201,4

70

15,12

27,50

44,40

66,69

92,03

126,7

163,9

211,8

266,8

75

15,98

29,06

46,88

70,28

96,95

133,3

172,1

222,1

279,5

332,4

80

30,63

49,35

73,87

101,9

139,9

180,3

232,4

292,2

347,3

463,0

90

54,30

81,05

111,7

153,0

196,7

253,0

317,5

377,0

501,4

648,5

100

59,25

88,23

121,5

166,2

213,0

273,6

342,9

406,8

539,8

695,5

1091

110

64,20

95,41

131,3

179,4

229,4

294,3

368,3

436,5

578,2

742,6

1160

120

69,15

102,6

141,2

192,6

245,7

314,9

393,7

466,2

616,6

789,6

1228

130

74,10

109,8

151,0

205,8

262,1

335,5

419,1

495,9

655,0

836,6

1297

140

79,05

116,9

160,8

219,0

278,4

356,2

444,4

525,7

693,4

883,7

1365

150

84,00

124,1

170,7

232,2

294,8

376,8

469,8

555,4

731,8

930,7

1433

160

88,95

131,3

180,5

245,4

311,2

397,4

495,2

585,1

770,2

977,8

1501

170

93,90

138,5

190,3

258,6

327,6

418,1

520,6

614,9

808,6

1025

1569

180

98,85

145,7

200,2

271,8

343,9

438,7

546,0

644,6

847,0

1072

1638

190

103,8

152,8

210,0

284,9

360,3

459,3

571,3

674,3

885,4

1119

1706

200

108,7

160,0

219,8

298,1

376,6

480,0

596,7

704,1

923,8

1166

1775

220

174,4

239,5

324,5

409,3

521,2

647,5

763,5

1000

1260

1911

240

188,7

259,1

350,9

442,1

562,5

698,3

823,0

1077

1354

2048

260

203,1

278,8

377,3

474,8

603,7

749,0

882,4

1154

1448

2185

280

2321

300

2458

 

Đã xem:

Đánh giá:  

 

Thuộc tính TCVN TCVN97:1963

Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu TCVN97:1963
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Ngày công báo
Số công báo
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN TCVN97:1963

PDF
File văn bản gốc (2.6MB)
DOC
File văn bản word (349.5KB)

[ad_2]
Quý doanh nghiệp có muốn đăng ký Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN97:1963 xin vui lòng liên hệ:

———————————————————————————————

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

VPGD: P922 Tòa HH2A Khu đô thị Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline: 0904.889.859 – 0988.648.963

Websitehttps://vientieuchuan.vn

Email: vientieuchuan@gmail.com

Chứng Nhận Xuất EU – USA

Tìm Kiếm Tiêu Chuẩn

Liên hệ chúng tôi

Bài viết liên quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN322:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN324:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN325:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN328:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN329:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969

Dịch vụ đăng ký cấp Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN323:1969 xin vui lòng liên hệ: …

Xem thêm
0904889859